D
Dicread
HomeDictionaryHhesitant

hesitant

do dự
Tính từ

hesitant mô ttrng thái tâm lý khi mt người không sn lòng hoc chm trtrong vic đưa ra quyết định hoc thc hin mt hành động. Sngp ngng này thường bt ngun tcm giác lo lng, thiếu ttin, hoc sthn trng quá mc trước mt ri ro timn. Khác vi sdo dmang tính tính toán klưỡng, hesitant thường gi lên hìnhnh mt người đang đấu tranh ni tâm hoc cm thy không thoi mái vi tình hung hin ti.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln hesitant vi reluctant. Mc dù chai đều có thdch là "do dự" hoc "min cưỡng", nhưng chúng có sc thái khác nhau:

hesitant: Nhn mnh vào schm trtrong hành động hoc li nói do thiếu ttin hoc không chc chn. Ví dụ: Mt người đứng trước ca phòng phng vn và ngp ngng không dám gõ ca.
reluctant: Nhn mnh vào skhông mun làm điu gì đó vì cm thy nó không đúng, không thích hoc không thun tin. Ví dụ: Mt nhân viên min cưỡng chp nhn làm thêm givì hmun dành thi gian cho gia đình.

Mt ví dụ đin hình để phân bit: Bn có thcm thy reluctant (không mun) tham gia mt ba tic vì bn ghét đám đông, nhưng khi đã đến đó, bn li hesitant (ngp ngng) khi định bt chuyn vi mt người lạ.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Trong tiếng Anh, hesitant thường đi kèm vi gii tabout hoc to (theo sau là mt động tnguyên mu) để chrõ đối tượng hoc hành động gây ra sngp ngng.

Đúng: hesitant to speak (ngp ngng khi nói)
Đúng: hesitant about the decision (do dvquyết định)

Cn lưu ý rng hesitant là mt tính tmô ttrng thái. Nếu mun din đạt hành động ngp ngng trong mt khonh khc cthể, hãy sdng động thesitate. Ví dụ: Do not hesitate to contact me (Đừng ngn ngi liên hvi tôi) mang sc thái khuyến khích, trong khi He was hesitant (Anhy đã do dự) mô tả đặc đim tâm lý ca đối tượng ti thi đim đó.

Ý nghĩa

Tính từdo dự

Ngập ngừng hoặc không chắc chắn về việc thực hiện một hành động do sợ hãi, nghi ngờ hoặc thận trọng

He was hesitant to sign the contract without a lawyer.

Anh ấy đã do dự khi ký hợp đồng mà không có luật sư.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error