D
Dicread
HomeDictionaryUunmistakable

unmistakable

rõ ràng / đặc trưng
Tính từ

unmistakable được sdng để mô tmt đặc đim, du hiu hoc cm giác rõ ràng đến mc không thbnhm ln vi bt cứ điu gì khác. Tnày mang sc thái khng định tuyt đối, nhn mnh vào shin nhiên và tính độc nht ca đối tượng được nhc đến. Skhác bit vsc thái Trong khi clear hay obvious chỉ đơn thun là "rõ ràng" hoc "dthy", thì unmistakable nhn mnh rng không có khnăng xy ra sai sót trong vic nhn din. Nếu mt thlà obvious, bn ddàng nhìn thy nó; nhưng nếu nó là unmistakable, bn chc chn biết chính xác nó là cái gì. Ví dụ: Mt mùi hương obvious là mùi hương dnhn ra, nhưng mt mùi hương unmistakable là mùi hương mà bn có thkhng định ngay lp tc đó là mùi ca ai hoc cái gì (ví dụ: mùi nước hoa đặc trưng ca mẹ). Ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các tình hung nhn din thông qua giác quan như âm thanh, mùi vị, hình dáng hoc cm xúc. Âm thanh: an unmistakable voice (mt ging nói đặc trưng không thnhm ln). Du hiu: unmistakable signs of decay (nhng du hiu suy tàn rõ rt). Cm xúc: an unmistakable feeling of dread (mt cm giác shãi hin rõ). Lưu ý vngpháp unmistakable là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từrõ ràng

Rõ ràng và hiển nhiên; không thể bị nhầm lẫn với bất cứ thứ gì khác

"The smell of fresh coffee is unmistakable in the morning."

Mùi thông tươi trong khu rừng này là không thể nhầm lẫn được.

đặc trưng

Dễ dàng được nhận ra là một người hoặc một vật cụ thể

Cô ấy có một điệu cười đặc trưng mà có thể nghe thấy từ phía bên kia căn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error