D
Dicread
Trang chủTừ điểnIindisputable

indisputable

không thể chối cãi
Tính từ

indisputable được sdng để mô tmt stht, mt bng chng hoc mt lp lun mnh mẽ đến mc không ai có thphnhn, tranh cãi hay thách thc được. Tnày mang sc thái khng định tuyt đối, thường được dùng trong các bi cnh trang trng như pháp lý, khoa hc hoc khi tranh lun vcác skin lch sử để nhn mnh tính xác thc không thlay chuyn.

Phân bit vi các ttương đồng

Mc dù indisputable có nghĩa tương tnhư undeniable, nhưng indisputable thường gi lên cm giác vmt stht đã được chng minh bng logic hoc bng chng cthể, trong khi undeniable thiên vvic tha nhn mt thc tế hin nhiên mà không cn bàn cãi. Ví dụ, mt bn hp đồng có chký là indisputable evidence (bng chng không thchi cãi), còn mt ni bun sâu sc có thlà undeniable (không thphnhn).

Mt tkhác là irrefutable, thường được dùng đặc bit cho các lý thuyết hoc lp lun logic. Nếu mt lp lun là irrefutable, điu đó có nghĩa là không có khnào để bác bnó.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln vic sdng indisputable vi các tchmc độ "rõ ràng" đơn thun như obvious hay clear. Cn lưu ý rng indisputable không chlà "rõ ràng", mà là "không thbbác bỏ".

Sai: The weather is indisputable today. (Thi tiết hôm nay không thchi cãi - Câu này vô nghĩa vì thi tiết không phi là mt lp lun hay stht cn chng minh).
✅ Đúng: The fact that the climate is changing is indisputable. (Vic khí hu đang thay đổi là điu không thchi cãi).

Vmt ngpháp, indisputable là mt tính tvà thường đứng trước danh tmà nó bnghĩa (như fact, evidence, truth, proof) hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từkhông thể chối cãi

Không thể phủ nhận hoặc thách thức vì điều đó rõ ràng là đúng hoặc đã được chứng minh

The evidence against the defendant was indisputable.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi