D
Dicread
HomeDictionaryTtaste

taste

vị / gu / nếm / có vị

/teɪst/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Ttaste mang hai nhóm nghĩa chính: mt liên quan đến giác quan vt lý (vgiác) và mt liên quan đến nhn thc thm mỹ (gu). Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit. Skhác bit gia cm giác và hành động Khi đóng vai trò là động từ, taste có thể được dùng như mt động ttrng thái (stative verb) để mô tả đặc đim ca vt, hoc mt động thành động (action verb) để mô tvic nếm thử. Khi mô tả đặc đim: taste có nghĩa là "có vị". Ví dụ: The soup tastes salty (Món súp có vmn). Trong trường hp này, không dùng thì tiếp din. Khi mô thành động: taste có nghĩa là "nếm". Ví dụ: The chef is tasting the sauce (Đầu bếp đang nếm thnước st). Lúc này, tnày mô tmt hành động chủ động. Sc thái vthm mvà sthích Trong ngcnh không liên quan đến ăn ung, taste được dch là "gu" hoc "thhiếu". Đây là khnăng nhn din và đánh giá cái đẹp hoc sphù hp trong thi trang, nghthut và li sng. Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia taste và preference. Trong khi preference đơn thun là sự ưu tiên hoc thích cái này hơn cái kia, taste thường hàm ý mt stinh tế hoc mt tiêu chun thm mnht định. Ví dụ, cm tgood taste không chỉ đơn gin là "thích" mà là "có gu thm mtt". Lưu ý vcách dùng và li thường gp Người Vit thường dnhm ln khi sdng taste trong các cu trúc so sánh hoc mô tả. Hãy lưu ý: Tránh dùng taste khi mun nói vmùi hương (smell). Taste chdành cho nhng gì cm nhn được trong ming. Khi nói vgu thi trang, hãy dùng taste in thay vì các gii tkhác. Ví dụ: She has a sophisticated taste in music (Cô ấy có gu âm nhc tinh tế). Vmt ngpháp, khi là danh tchỉ "vị", taste thường là danh tkhông đếm được. Tuy nhiên, khi nói về "gu" hoc "mt tri nghim ngn ngi" (a taste of something), nó li được dùng như mt danh từ đếm được.

Countable when describing a specific flavor profile ('a bitter taste') or a sampling of food ('a taste of the cake'). Uncountable when referring to the general sense of taste as one of the five senses, or a person's general aesthetic style ('she has great taste in art').

Ý nghĩa

Danh từvị

Cảm giác về hương vị được nhận biết trong miệng và cổ họng khi tiếp xúc với một chất nào đó

"The soup has a salty taste."

Món súp này có vị mặn.

Danh từgu

Sở thích hoặc sự ưa chuộng đối với một điều cụ thể; khả năng đánh giá thẩm mỹ

"She has an expensive taste in jewelry."

Cô ấy có gu chọn trang sức đắt tiền.

Ngoại động từnếm

Nhận biết hương vị của một thứ gì đó bằng cách nếm thử

"Taste this sauce and tell me if it needs more salt."

Hãy nếm thử nước sốt này và cho tôi biết có cần thêm muối không.

Nội động từcó vị

Có một hương vị cụ thể

"This cake tastes like vanilla."

Chiếc bánh này có vị vani.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error