D
Dicread
HomeDictionaryVvague

vague

mơ hồ
Tính từ

vague thường được dùng để mô tsthiếu rõ ràng, chính xác hoc chi tiết trong ngôn ngữ, tư duy hoc hìnhnh. Khi mt điu gì đó được gi là vague, nó to ra cm giác không chc chn, khiến người nghe hoc người xem khó có thnm bt được ý nghĩa chính xác hoc hình dung cthvề đối tượng được nhc đến.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, vague có thể được dch là "mơ hồ" hoc "mp mờ". Tuy nhiên, cn phân bit rõ gia vague và ambiguous:

vague: Chsthiếu chi tiết hoc thiếu sxác định. Ví dụ, nếu ai đó nói "Tôi sẽ đến sm", từ "sm" ở đây là vague vì không rõ là 7 gihay 9 giờ.
ambiguous: Chsự đa nghĩa, mt thông đip có thể được hiu theo hai hoc nhiu cách khác nhau, thường gây ra snhm ln. Ví dụ, mt câu nói có thhiu theo cnghĩa tích cc ln tiêu cc slà ambiguous.

Mt ví dkhác để phân bit: Mt li gii thích vague là li gii thích quá chung chung khiến bn không hiu gì, trong khi mt li gii thích ambiguous là li gii thích khiến bn phân vân không biết nên hiu theo nghĩa nào trong scác khnăng.

Ngcnh sdng và lưu ý

vague không chdùng cho li nói mà còn dùng cho cm giác hoc thgiác. Khi bn nhìn thy mt hình bóng mnht trong sương mù, đó là mt vague shape. Khi bn có mt ký ức không rõ ràng vtui thơ, đó là a vague memory.

Sai: Sdng vague để chscố ý la di (trong trường hp này nên dùng evasive - lng tránh).
✅ Đúng: He gave a vague answer (Anhy đưa ra mt câu trli mơ hồ - có thdo anhy không nhrõ hoc không mun chi tiết).

Đặc đim ngpháp

vague là mt tính từ. Khi mun chuyn sang trng từ để mô tcách thc hành động, hãy sdng vaguely. Ví dụ: I vaguely remember meeting him (Tôi nhmang máng là đã gp anhy).

Ý nghĩa

Tính từmơ hồ

Không được diễn đạt hoặc xác định một cách rõ ràng

The instructions were too vague to follow.

Các hướng dẫn quá mơ hồ để có thể làm theo.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error