D
Dicread
HomeDictionarySstriking

striking

nổi bật / rõ rệt / đình công
Tính từverb (present participle)

striking là mt tính từ đa nghĩa, thường được dùng để mô tnhng điu gâyn tượng mnh mngay tcái nhìn đầu tiên. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "ni bt" hoc "rõ rt". Đim mu cht ca striking là stương phn mnh mhoc mt đặc đim cc đoan khiến người ta không thngó lơ.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi dùng để mô tvẻ đẹp hoc thiết kế, striking mang nghĩa "ni bt", gi lên skinh ngc hoc ngưỡng mộ. Nó mnh hơn beautiful (đẹp) hay attractive (cun hút) vì nó nhn mnh vào sự độc đáo, khác thường. Ví dụ, mt btrang phc striking không chỉ đơn thun là đẹp, mà là bộ đồ khiến mi người phi quay li nhìn vì stáo bo hocn tượng ca nó.

Khi dùng để mô tsso sánh hoc khác bit, striking mang nghĩa "rõ rt". Trong trường hp này, nó tương đương vi noticeable hoc obvious, nhưng nhn mnh hơn vào mc độ gây ngc nhiên. Ví dụ, a striking resemblance (mt sging nhau rõ rt) mô thai người ging nhau đến mc gây kinh ngc, chkhông chlà ging nhau mt cách bình thường.

Mt lưu ý quan trng cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln striking vi hành động "đánh" (strike). Mc dù có cùng gc từ, nhưng khi đóng vai trò tính ttrong các ngcnh trên, nó không liên quan đến bo lc hay va chm vt lý.

Cách dùng và ví dthc tế

Sdng cho vngoài: \She has striking blue eyes\ (Cô ấy có đôi mt xanh lam ni bt) — nhn mnh rng màu mt rt đậm hoc sáng, thu hút schú ý ngay lp tc.
Sdng cho sso sánh: \There is a striking difference between the two reports\ (Có mt skhác bit rõ rt gia hai bn báo cáo) — nhn mnh rng skhác bit là quá ln và ddàng nhn thy.

Lưu ý vngpháp

striking chyếu được sdng làm tính từ đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, look). Cn phân bit rõ vi dng hin ti phân tca động tstrikeang đánhang đình công) để tránh nhm ln vnghĩa trong câu.

Ý nghĩa

Tính từnổi bật

Thu hút sự chú ý vì sự khác thường, cực đoan hoặc đẹp đẽ

The building has a striking modern design.

Tòa nhà có một thiết kế hiện đại đầy nổi bật.

Tính từrõ rệt

Rất hiển nhiên hoặc dễ dàng nhận thấy

There is a striking resemblance between the two brothers.

Có một sự giống nhau rõ rệt giữa hai anh em.

verb (present participle)đình công
[~ someone]

Tham gia vào một cuộc từ chối làm việc tập thể như một hình thức phản đối

The workers are striking for better pay.

Các công nhân đang đình công để đòi mức lương cao hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error