D
Dicread
HomeDictionaryUunquestionable

unquestionable

không thể chối cãi
Tính từ

unquestionable mang sc thái khng định tuyt đối, dùng để mô tmt stht, mt bng chng hoc mt phm cht mà không ai có thnghi ngờ, tranh cãi hay phnhn được. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "không thchi cãi" hoc "không thnghi ngờ". Nó to ra mt cm giác vschc chn tuyt đối, thường được dùng trong các bi cnh trang trng như pháp lý, khoa hc hoc khi đánh giá năng lc ca mt cá nhân.

Ý nghĩa

Tính từkhông thể chối cãi

Không thể nghi ngờ hoặc tranh luận; hoàn toàn chắc chắn

The evidence against the suspect was unquestionable.

Bằng chứng chống lại nghi phạm là không thể chối cãi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error