D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsubtle

subtle

tinh tế / sắc sảo / kín đáo
Tính từ
So sánh hơn: more subtleSo sánh nhất: most subtle

subtle là mt từ đa nghĩa, mô tnhng điu không hin nhiên, không phô trương hoc đòi hi snhy bén mi có thnhn ra. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "tinh tế", "kín đáo" hoc "sc so". Đim mu cht ca subtle là shin din ca mt chi tiết nhnhưng có tác động ln, thay vì srõ ràng hay cường điu.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi mô tmt sthay đổi, mt mùi hương hoc mt màu sc, subtle mang nghĩa là "tinh tế". Nó ám chỉ điu gì đó nhnhàng đến mc gn như không thnhn thy nếu không quan sát kỹ. Ví dụ, mt skhác bit subtle gia hai màu sc skhông đập vào mt ngay lp tc mà cn stinh ý để phân bit.

Trong giao tiếp hoc hành vi, subtle được hiu là "kín đáo". Điu này mô tcách tiếp cn gián tiếp, không gây chú ý hoc không làm đối phương cm thy bị áp đặt. Mt li gi ý subtle là li nói khéo léo, không trc din nhưng vn truyn ti được thông đip.

Khi nói vtư duy, lp lun hoc phân tích, subtle chuyn sang nghĩa "sc so". Lúc này, nó không còn là snhnhàng mà là khnăng nm bt được nhng chi tiết phc tp, tinh vi mà người khác thường bqua.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln subtle vi slight. Mc dù chai đều có thdch là "nhỏ" hoc "nhẹ", nhưng slight chỉ đơn thun nói vslượng hoc mc độ (ví dụ: a slight difference - mt skhác bit nhỏ), trong khi subtle nhn mnh vào tính cht khó nhn biết hoc stinh vi trong cách thhin.

Mt sai lm phbiến khác là nhm ln gia subtle và discrete. Trong khi discrete nói vstách bit, riêng rvmt vt lý hoc logic, thì subtle nói vmc độ hin hin ca đặc đim.

a subtle difference (khi chmun nói skhác bit vslượng íti) $\rightarrow$ Nên dùng a slight difference.
a subtle hint (mt li gi ý khéo léo, không lliu).
a subtle argument (mt lp lun sc so, đi sâu vào chi tiết).

Lưu ý vphát âm và ngpháp

Mt đim cc kquan trng đối vi người hc là âm b trong tsubtle là âm câm. Tnày được phát âm là /ˈsʌt.əl/, hoàn toàn không phát âm chb. Vic phát âm rõ chb là mt li phbiến khiến người bn ngkhó tiếp nhn.

Vmt ngpháp, subtle chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh thoc đứng sau động tni. Nó không có dng so sánh đặc bit nhưng có thdùng vi các trng tchmc độ như very subtle hoc extremely subtle để nhn mnh skhó nhn biết.

Ý nghĩa

Tính từtinh tế

Quá nhẹ nhàng hoặc chính xác đến mức khó phân tích hoặc mô tả

There is a subtle difference between the two shades of blue.

Tính từsắc sảo

Có khả năng phân biệt những chi tiết nhỏ; tinh khôn hoặc khôn ngoan

The lawyer made a subtle argument that convinced the jury.

Tính từkín đáo

Không hiển nhiên hoặc lộ liễu; gián tiếp và không phô trương

She gave him a subtle hint that it was time to leave.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi