D
Dicread
Trang chủTừ điểnIidentification

identification

sự nhận dạng / giấy tờ tùy thân / sự đồng cảm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: identifications

identification là mt từ đa nghĩa, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì nó bao hàm ckhía cnh hành chính pháp lý ln khía cnh tâm lý hc. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để chvic xác minh danh tính hoc các loi giy tchng minh mt người là ai.

Countable when referring to a physical ID card or a specific instance of recognizing something. Uncountable when referring to the general process of identifying or the psychological state of empathy.

Ý nghĩa

Danh từsự nhận dạng

Hành động hoặc quá trình nhận ra ai hoặc cái gì là ai hoặc cái gì

The identification of the suspect took several hours.

Danh từgiấy tờ tùy thân

Một tài liệu chính thức, chẳng hạn như hộ chiếu hoặc bằng lái xe, dùng để chứng minh danh tính của một người

Please show your identification at the security gate.

Danh từsự đồng cảm

Cảm giác thấu hiểu hoặc thông cảm với những trải nghiệm của một người khác

She felt a strong identification with the main character in the novel.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi