D
Dicread
HomeDictionaryUuncertain

uncertain

bất định / do dự

/ʌnˈsɜːtən/

Tính từ
So sánh hơn: more uncertainSo sánh nhất: most uncertain

uncertain mô tmt trng thái thiếu schc chn, có thhiu theo hai hướng chính: sbt định ca khách quan và sdo dca chquan. Khi nói vmt tình hung, skin hoc kết quả, uncertain mang nghĩa là bt định, không thdự đoán trước được hoc không có gì đảm bo sxy ra. Ngược li, khi mô tcm xúc ca mt người, nó thhin sdo dự, ngp ngng hoc không ttin vào quyết định ca chính mình.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln uncertain vi unsure. Mc dù chai đều có thdch là "không chc chn", nhưng có skhác bit tinh tế vsc thái:

uncertain thường mang tính khách quan và trang trng hơn. Nó nhn mnh vào bn cht ca svic là không thxác định được. Ví dụ: The outcome of the election is still uncertain (Kết qucuc bu cvn còn bt định).

unsure thiên vcm giác chquan, din tsthiếu ttin hoc nghi ngca mt cá nhân. Ví dụ: I am unsure about which path to take (Tôi không chc/do dvvic nên đi con đường nào).

Ngoài ra, cn phân bit uncertain vi indefinite. Trong khi uncertain nói vkhnăng xy ra hoc stin tưởng, thì indefinite li nói vthi gian hoc gii hn không được xác định rõ ràng (ví dụ: an indefinite period - mt khong thi gian bt định/không xác định).

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

Trong tiếng Anh, uncertain thường đi kèm vi các gii tnhư about hoc of khi mun chrõ đối tượng gây ra skhông chc chn.

I am uncertain that the weather (Sai cu trúc)
I am uncertain about the weather (Tôi không chc chn vthi tiết)

Khi đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh từ, uncertain thường đứng trước danh từ để nhn mnh tính cht bt định ca svt, svic đó, chng hn như uncertain future (tương lai bt định) hoc uncertain circumstances (hoàn cnh bt định).

Ý nghĩa

Tính từbất định

Không thể dựa vào được; không được biết rõ hoặc không xác định

The future of the project remains uncertain due to a lack of funding.

Tương lai của dự án vẫn còn bất định do thiếu kinh phí.

Tính từdo dự

Không thể quyết định hoặc không chắc chắn về điều gì đó; ngập ngừng

She felt uncertain about whether she had made the right decision.

Cô ấy cảm thấy do dự về việc liệu mình có đưa ra quyết định đúng đắn hay không.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error