D
Dicread
HomeDictionaryCcertain

certain

chắc chắn / hiệu quả / nào đó / nhất định / tự tin

/ˈsɝtn̩/

Tính từ
So sánh hơn: more certainSo sánh nhất: most certain

Tcertain đóng vai trò là cu ni gia nim tin tuyt đối và sxác định mơ hồ. Khi dùng để mô tkiến thc, nó mang li cm giácn định và không có snghi ngờ, gn nghĩa vi sự "thuyết phc" hơn là "có khnăng". Ở nghĩa mơ hhơn, tnày ging như mt bc màn ngôn ngữ. Nó cho phép người nói nhc đến mt ai đó hoc điu gì đó cthmà không cn gi tên, thường là để gisriêng tư, to vbí ẩn hoc ngm định rng người nghe đã biết đối tượng đang được tho lun là ai. Khi mô tmt đặc đim (ví dụ: a certain charm), nó gi lên mt đặc tính độc đáo hoc không thể định nghĩa rõ ràng, thiên vcm nhn hơn là phân loi. Cách dùng này nhnhàng và mang tính chquan hơn so vi skhng định tuyt đối vmt stht.

Ý nghĩa

Tính từchắc chắn

Được biết một cách rõ ràng; đã được xác lập và không còn nghi ngờ gì

"a certain outcome"

một kết quả chắc chắn

Tính từhiệu quả

Luôn đem lại kết quả; chắc chắn sẽ xảy ra

"a certain remedy"

một phương thuốc hiệu nghiệm

Tính từnào đó

Cụ thể nhưng không được nêu tên hoặc phát biểu rõ ràng

"a certain person"

một người nào đó

Tính từnhất định

Có một đặc điểm hoặc tính chất riêng biệt mà không mô tả chi tiết

"a certain charm"

một sức hút nhất định

Tính từtự tin

Cảm thấy tin tưởng hoặc quả quyết trong tâm trí

"feeling certain of success"

cảm thấy chắc chắn sẽ thành công

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error