D
Dicread
HomeDictionaryPpith

pith

ruột cây / cốt lõi / phá tủy
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pithsQuá khứ: pithedPhân từ 2: pithedV-ing: pithing

Tpith mang ba sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, tsinh hc, tru tượng cho đến kthut y sinh. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia các lp nghĩa này.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc thc vt hc, pith dùng để chphn mô xp nmtrung tâm thân cây. Đây là mt thut ngchuyên môn, vì vy không nên nhm vi các tchchung vthân cây hay vcây.

Khi được dùng vi nghĩa bóng, pith ám chphn tinh túy nht, quan trng nht hoc ct lõi ca mt vn đề. Nó mang sc thái mnh mhơn so vi core hay essence vì nó gi lên hìnhnh vmt đim tp trung năng lượng hoc giá trcao nht. Ví dụ, khi nói vmt bài phát biu, the pith of the argument slà lun đim then cht nht mà người nói mun truyn ti.

dng động từ, pith là mt thut ngkthut trong thú y hoc nghiên cu khoa hc, mô thành động phá hy ty sng để gây bt tnh hoc giết động vt mt cách nhanh chóng. Đây là nghĩa hp và ít gp hơn trong giao tiếp thông thường.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln pith vi mt stcó nghĩa tương đương trong tiếng Vit nhưng khác bit vsc thái trong tiếng Anh:

core: Thường dùng cho lõi trái cây hoc trung tâm ca mt hthng (như core values), mang tính cu trúc hơn.
essence: Thiên vbn cht tru tượng, đặc tính đặc trưng ca mt svt.
pith: Nhn mnh vào ssúc tích, cô đọng và phn quan trng nht ca mt lp lun hoc văn bn.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, pith thường là danh tkhông đếm được khi nói vmô thc vt hoc bn cht ca vn đề. Khi đóng vai trò là động từ, nó được chia theo các thì thông thường ca động tquy tc.

Countable when referring to a specific piece of plant tissue in a laboratory sample. Uncountable when referring to the abstract essence of an idea or the general biological material.

Ý nghĩa

Danh từruột cây

Mô mềm, xốp nằm ở trung tâm của thân cây

The researcher examined the pith of the stem under a microscope.

Nhà nghiên cứu đã kiểm tra ruột của thân cây dưới kính hiển vi.

Danh từcốt lõi

Bản chất hoặc phần trung tâm quan trọng nhất của một chủ đề hoặc lập luận

The lawyer managed to get to the pith of the matter during the cross-examination.

Luật sư đã xoáy sâu vào cốt lõi của vấn đề trong quá trình đối chất.

Ngoại động từphá tủy
[~ something]

Giết hoặc làm cho động vật bất tỉnh bằng cách đâm xuyên qua tủy sống

The veterinarian had to pith the specimen for the study.

Bác sĩ thú y phải phá tủy mẫu vật để phục vụ nghiên cứu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error