D
Dicread
HomeDictionaryMmeat

meat

thịt / phần cốt lõi

/miːt/

[C/U] Cả hai

nghĩa cơ bn, tmeat dùng để chmô động vt được dùng làm thc phm. Mc dù vmt kthut, tnày bao gm tt ccác loi tht động vt, nhưng trong cách sdng thông thường, nó thường không bao gm cá và hi sn, vì nhng loi này thường được phân loi riêng trong bi cnhm thc. Khi được dùng vi nghĩa bóng, tnày mô tả "phn ct lõi" hoc "thc cht" ca mt ý tưởng. Nó ngụ ý stương phn gia nhng chi tiết hi ht, rườm rà (như phn gii thiu hoc hình thc bên ngoài) vi nhng thông tin dày dn, giá trị, mang li hiu quthc tế hoc sc nng cho mt cuc tho lun.

Uncountable when referring to animal flesh as a general food category ('I don't eat meat'). Countable when discussing specific types or varieties of meat available at a butcher ('The shop sells a wide range of cured meats').

Ý nghĩa

Danh từthịt

Phần thịt của động vật, đặc biệt là động vật có vú hoặc gia cầm, được dùng làm thực phẩm

"She decided to stop eating meat for environmental reasons."

Cô ấy quyết định ngừng ăn thịt vì lý do môi trường.

Danh từphần cốt lõi

Phần thiết yếu, quan trọng nhất hoặc thực chất nhất của một điều gì đó

"The first three chapters are just an introduction; the real meat of the argument begins in chapter four."

Ba chương đầu chỉ là phần giới thiệu; nội dung cốt lõi của lập luận bắt đầu từ chương bốn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error