D
Dicread
HomeDictionaryKkernel

kernel

hạt / cốt lõi / nhân
[C/U] Cả hai
Số nhiều: kernels

kernel mang ý nghĩa cơ bn là phn trung tâm, ct lõi ca mt svt, từ đó mrng ra nhiu lĩnh vc khác nhau. Trong đời sng hàng ngày, tnày dùng để chphn ht bên trong lp vca các loi quhch hoc ht ging. Khi chuyn sang nghĩa bóng, nó mô tphn quan trng nht, tinh túy nht ca mt vn đề hoc mt ý tưởng, tương tnhư cách chúng ta nói về "ct lõi" trong tiếng Vit.

Skhác bit trong ngcnh kthut

Trong lĩnh vc công nghthông tin, kernel là mt thut ngchuyên môn đặc thù, được dch là "nhân". Đây không đơn thun là mt phn mm mà là thành phn trung tâm ca hệ điu hành, đóng vai trò cu ni điu phi gia phn cng và cácng dng phn mm. Người hc cn phân bit rõ kernel (nhân hệ điu hành) vi core (lõi vi xlý). Trong khi core nói vvt lý ca chip CPU, thì kernel nói vlogic qun lý ca hthng.

Đúng: Linux kernel (nhân Linux)
Sai: Linux core (khi mun nói vphn mm qun lý hthng)

Lưu ý vcách dùng và từ đồng nghĩa

Khi mun din đạt ý nghĩa "phn ct lõi", kernel thường mang sc thái là mt ht mm nhnhưng cha đựng tim năng hoc stht căn bn. Nó có thể được dùng thay thế cho core hoc essence tùy vào ngcnh, nhưng kernel gi hìnhnh vmt thgì đó nhbé nhưng đặc quánh và quan trng.

Ví dụ: a kernel of truth (mt phn ct lõi ca stht) — cm tnày ám chrng dù câu chuyn có thbphóng đại, nhưng vn có mt chút stht nmtrung tâm.

Vmt ngpháp, kernel là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong ngcnh sinh hc (ht) hoc công nghệ (nhân), bn cn chú ý chia số ít hoc snhiu cho phù hp vi đối tượng đang được nhc đến.

Countable when referring to a single seed or a specific software version (a kernel of corn). Uncountable when referring to the general concept of a central essence (there is some kernel of truth here).

Ý nghĩa

Danh từhạt

Phần bên trong của một loại hạt hoặc hạt giống

a kernel of corn

một hạt ngô

Danh từcốt lõi

Phần trung tâm hoặc quan trọng nhất của một ý tưởng hoặc hệ thống

a kernel of truth

một phần cốt lõi của sự thật

Danh từnhân

Phần cốt lõi của một hệ điều hành, chịu trách nhiệm quản lý các hoạt động của phần cứng và phần mềm

the Linux kernel

nhân `Linux`

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error