grueling
kiệt sức
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từkiệt sức
Cực kỳ mệt mỏi và đòi hỏi khắt khe, thường đến mức kiệt quệ
"The marathon runners faced a grueling climb up the mountain."
Các vận động viên chạy marathon đã phải đối mặt với một cuộc leo núi đầy mệt mỏi.