D
Dicread
HomeDictionaryGgrueling

grueling

kiệt sức
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từkiệt sức

Cực kỳ mệt mỏi và đòi hỏi khắt khe, thường đến mức kiệt quệ

"The marathon runners faced a grueling climb up the mountain."

Các vận động viên chạy marathon đã phải đối mặt với một cuộc leo núi đầy mệt mỏi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error