D
Dicread
HomeDictionaryOopponent

opponent

đối thủ、người phản đối
[C] Đếm được
Số nhiều: opponents

Topponent mang hàm ý vsự đối đầu trc tiếp, cho dù đó là vmt thcht, chiến thut hay tư tưởng. Nó mô tmt mi quan hda trên sự đối lp, nơi hai bên được đặt vào vtrí đối trng trong mt tình hung có thng có thua. Tuy tnày có thdùng để chkthù, nhưng thông thường nó mang sc thái trung lp hoc chuyên nghip hơn, ám chmt cuc cnh tranh có tchc thay vì mt sthù ghét sâu sc. Trong các bi cnh chính trhoc pháp lý, tnày gi lên mt sbt đồng chính thc. Mt opponent là người mà bn có nhim vphi đánh bi hoc thuyết phc, to ra mt trng thái căng thng và đầy ththách. Đim khác bit vi adversary là opponent thường là mt phn được công nhn trong mt trò chơi công bng hoc mt cuc tranh lun hp pháp.

Dùng để đếm từng cá nhân đang cạnh tranh hoặc không đồng ý.

Ý nghĩa

Danh từđối thủ
[someone]

Người ở phía đối lập trong một trò chơi, cuộc thi hoặc cuộc chiến

"The tennis player shook hands with her opponent after the match."

Tay vợt tennis đã bắt tay với đối thủ của mình sau trận đấu.

Danh từngười phản đối
[someone]

Người không đồng ý với một đề xuất, chính sách hoặc ý tưởng cụ thể

"He was a fierce opponent of the new tax law."

Ông ấy là một người phản đối gay gắt luật thuế mới.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error