D
Dicread
HomeDictionaryAarduous

arduous

gian nan
Tính từ
So sánh hơn: more arduousSo sánh nhất: most arduous

arduous được sdng để mô tnhng công vic, hành trình hoc nhim vụ đòi hi mt nlc cc kln, không chvmt thcht mà còn vmt tinh thn. Tnày mang sc thái nhn mnh vào smt mi, kéo dài và tính cht khc nghit ca quá trình thc hin. Khi dch sang tiếng Vit, arduous thường được hiu là "gian nan" hoc "vt vả", gi lên hìnhnh mt cuc đấu tranh bn bỉ để vượt qua khó khăn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit arduous vi mt stkhác có nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn:

difficult: Đây là tphbiến nht để chsự "khó khăn". Tuy nhiên, difficult có phm vi sdng rng hơn (ví dụ: mt bài toán khó), trong khi arduous chdùng cho nhng vic đòi hi sbn bvà nlc căng thng trong thi gian dài.
strenuous: Tnày nhn mnh vào cường độ vn động mnh hoc sgng sc tc thi (ví dụ: tp thdc cường độ cao), trong khi arduous nhn mnh vào sgian nan, mt mi kéo dài ca cmt quá trình.
laborious: Tp trung vào stmỉ, tn thi gian và công sc lao động chân tay hoc trí óc mt cách đơn điu (ví dụ: vic nhp dliu thcông), còn arduous mang cm giác ththách và khc nghit hơn.

Ví dminh ha và lưu ý sdng

Để sdng arduous mt cách tnhiên, hãy đặt nó trong bi cnh nhng ththách ln:

Đúng: an arduous journey (mt hành trình gian nan) — dùng khi nói vmt chuyến đi dài ngày qua địa hình him trở.
Đúng: an arduous task (mt nhim vgian nan) — dùng khi nói vmt dự án đòi hi skiên trì và nlc không ngng nghỉ.

Đặc đim ngpháp

arduous là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh từ. Nó không có dng so sánh hơn hoc kém phbiến trong giao tiếp hàng ngày, vì bn thân tnày đã mang nghĩa cc hn vmc độ khó khăn.

Ý nghĩa

Tính từgian nan

Đòi hỏi nỗ lực căng thẳng; khó khăn và gây mệt mỏi

It was an arduous climb to the summit of the mountain.

Đó là một cuộc leo núi gian nan để lên đến đỉnh núi.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error