D
Dicread
HomeDictionaryAadversary

adversary

đối thủ / kẻ thù
Danh từ
Số nhiều: adversaries

adversary mang sc thái trang trng và thường được dùng trong các bi cnh chính thc như pháp lut, chính trhoc các cuc thi đấu ln. Tnày không chỉ đơn thun là mt người không đồng ý vi mình, mà là mt đối thtrc tiếp trong mt cuc đối đầu, tranh chp hoc xung đột. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi các ttương tự, adversary có skhác bit rõ rt vmc độ thù địch và tính cht ca cuc đối đầu: opponent: Đây là tphbiến nht để chỉ đối thtrong ththao hoc tranh lun. opponent mang tính trung lp, đơn gin là ngườiphía đối din trong mt trò chơi hoc cuc thi. Trong khi đó, adversary gi lên mt sự đối đầu gay gt hơn, đôi khi mang tính thù địch hoc kéo dài. enemy: Tnày mang sc thái nng nnht, chkthù vi scăm ghét sâu sc hoc trong chiến tranh. adversary nmkhong gia opponent và enemy; nó có thlà mt kthù nhưng không nht thiết phi đi kèm vi scăm ghét cá nhân, mà tp trung vào vthế đối lp trong mt cuc chiến hoc vkin. Lưu ý khi sdng Người hc tiếng Vit cn tránh nhm ln khi dch adversary thành "kthù" trong mi trường hp. Nếu trong mt trn tennis, bn gi đối thlà adversary, điu đó nghe srt kch tính và nghiêm trng hóa vn đề; thay vào đó, hãy dùng opponent. Sai: My tennis adversary is very fast. (Nghe quá nng nề, như thhai người đang có mi thâm thù). ✅ Đúng: The two political adversaries refused to compromise. (Phù hp vì đây là cuc đối đầu chính trchính thc và căng thng). Vmt ngpháp, adversary là mt danh từ đếm được, có thdùngsố ít hoc snhiu tùy theo slượng đối thtrong ngcnh cthể.

Ý nghĩa

Danh từđối thủ

một người, nhóm hoặc quốc gia đối lập với một bên khác trong một cuộc thi, cuộc xung đột hoặc tranh chấp

"The two political adversaries debated the new tax law for hours."

Hai đối thủ chính trị đã tranh luận về luật thuế mới trong nhiều giờ.

kẻ thù

một kẻ thù hoặc đối thủ trong một cuộc đấu tranh hoặc sự ganh đua lâu dài

Anh ấy coi công ty đối thủ là kẻ thù chính trong cuộc chạy đua giành quyền thống trị thị trường.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error