D
Dicread
HomeDictionaryEendeavor

endeavor

nỗ lực / sự nỗ lực / hoạt động
Nội động từDanh từ
Số nhiều: endeavorsQuá khứ: endeavoredPhân từ 2: endeavoredV-ing: endeavoring

endeavor mang sc thái trang trng và mnh mhơn nhiu so vi ttry. Trong khi try chỉ đơn thun là thlàm mt vic gì đó, endeavor nhn mnh vào mt quá trình nlc bn bỉ, nghiêm túc và có mc tiêu rõ ràng, thường là đối vi nhng nhim vkhó khăn hoc đầy tham vng. Khi sdng endeavor, người nói mun truyn ti squyết tâm cao độ và mt cam kết lâu dài để đạt được thành công.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Vic phân bit endeavor vi các tnhư attempt hay strive là rt quan trng để sdng tnhiên trong tiếng Anh:

attempt: Thường dùng cho mt nlc đơn lẻ, ngn hn để làm điu gì đó, và không nht thiết phi đi kèm vi skiên trì. Ví dụ: mt nlc leo núi tht bi.
strive: Tp trung vào sự đấu tranh, nlc không ngng nghỉ để đạt được mt tiêu chun cao hơn hoc mt lý tưởng. strive mang tính cm xúc và tinh thn mnh mhơn.
endeavor: Kết hp gia squyết tâm ca strive và tính mc tiêu cthca attempt, nhưng được đặt trong bi cnh trang trng (văn viết, din văn, văn bn hành chính).

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Trong tiếng Anh, endeavor va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi to (ví dụ: endeavor to achieve). Khi là danh từ, nó thường mô tmt dự án hoc mt hot động có quy mô ln và đầy ththách.

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là sdng try trong các văn bn trang trng. Để nâng cp văn phong, hãy thay thế bng endeavor khi mun nhn mnh schuyên nghip và quyết tâm.

Cách dùng thông thường: I will try to finish the report. (Tôi scgng hoàn thành báo cáo.)
Cách dùng trang trng: We shall endeavor to complete the project by the deadline. (Chúng tôi snlc để hoàn thành dự án trước thi hn.)

Ý nghĩa

Nội động từnỗ lực
[~ to do something][~ in something]

Thực hiện một nỗ lực phối hợp, nghiêm túc và quyết tâm để đạt được một mục tiêu cụ thể

We must endeavor to finish the project by Friday.

Chúng tôi phải nỗ lực để hoàn thành dự án trước thứ Sáu.

Danh từsự nỗ lực

Một nỗ lực nghiêm túc hoặc một cố gắng quyết tâm để đạt được một mục tiêu

The rescue mission was a daring endeavor.

Nhiệm vụ cứu hộ là một sự nỗ lực táo bạo.

Danh từhoạt động

Một hoạt động, công việc hoặc dự án có mục đích, thường là những điều đầy tham vọng hoặc khó khăn

Scientific endeavor has led to many breakthroughs in medicine.

Hoạt động khoa học đã dẫn đến nhiều đột phá trong y học.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error