D
Dicread
HomeDictionaryTtoil

toil

lao động cực nhọc / nỗ lực làm việc / vất vả di chuyển / sự lao khổ
Nội động từNgoại động từDanh từ
Quá khứ: toiledPhân từ 2: toiledV-ing: toiling

toil mang sc thái nng nhơn nhiu so vi work hay labor. Nó không chỉ đơn thun là làm vic, mà nhn mnh vào svt vả, nhc nhn, thường đi kèm vi cm giác kit sc và sbn btrong mt thi gian dài. Khi dùng toil, người nói mun làm ni bt nlc phi thường để vượt qua nhng khó khăn vthcht hoc tinh thn. Skhác bit vsc thái Trong khi work là mt ttrung tính dùng cho mi loi công vic, và labor thường chcông vic tay chân hoc nlc có hthng, thì toil li gi lên hìnhnh ca skhcc. Ví dụ, mt người nông dân làm vic trên cánh đồng có thể được mô tlà working, nhưng nếu hlàm vic dưới cái nng gay gt sut nhiu gilin cho đến khi kit sc, ttoiling schính xác và biu cm hơn. work: làm vic (chung chung) labor: lao động (thường là tay chân hoc mang tính chuyên môn) toil: lao tâm khtứ, làm vic cc nhc (nhn mnh sgian truân) Cách sdng trong ngcnh Tnày có thể được dùng như mt động từ để chhành động làm vic vt vhoc di chuyn khó khăn, và như mt danh từ để chchính snhc nhn đó. Khi nói vcông vic: toil away at something (mit mài, vt vlàm mt vic gì đó trong thi gian dài). Khi nói vdi chuyn: toil up a hill (vt vleo lên mt ngn đồi), nhn mnh vào schm chp và nlc ln do địa hình khó khăn. Lưu ý vngpháp toil va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó thường không đếm được, dùng để chtrng thái lao nhc nói chung.

Ý nghĩa

Nội động từlao động cực nhọc
[~][~ away]

Làm việc cực kỳ chăm chỉ trong một thời gian dài, thường dẫn đến kiệt sức về thể chất

"He spent the entire summer toiling in the fields."

Anh ấy đã dành cả mùa hè để lao động cực nhọc trên những cánh đồng.

Ngoại động từnỗ lực làm việc
[~ something]

Làm việc chăm chỉ để đạt được hoặc tạo ra một điều gì đó cụ thể

"She toiled for years to build her own business empire."

Cô ấy đã nỗ lực làm việc trong nhiều năm để xây dựng đế chế kinh doanh của riêng mình.

Nội động từvất vả di chuyển
[~ through something][~ along]

Di chuyển chậm chạp và với nỗ lực lớn, thường là do mệt mỏi hoặc địa hình khó khăn

"The hikers toiled up the steep mountain path in the snow."

Những người leo núi đã vất vả di chuyển lên con đường núi dốc trong tuyết.

Danh từsự lao khổ

Công việc lao động thể chất gây kiệt sức hoặc công việc nặng nhọc, gian khổ

"The success of the project was the result of years of toil and sacrifice."

Thành công của dự án là kết quả của nhiều năm lao khổ và hy sinh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error