D
Dicread
HomeDictionarySstrive

strive

phấn đấu / đấu tranh
Nội động từ
Quá khứ: strovePhân từ 2: strivenV-ing: striving

strive mang sc thái ca mt nlc bn bỉ, kiên trì và đầy quyết tâm để đạt được mt mc tiêu cao choc vượt qua nhng trngi khó khăn. Tnày không chỉ đơn thun là "cgng" mà hàm ý mt quá trình vn động mnh mẽ, thường đi kèm vi shy sinh hoc nlc vượt bc vmt tinh thn và thcht. Skhác bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng mang nghĩa nlc, nhưng strive có nhng đim khác bit quan trng: strive so vi try: try là tphbiến nht, dùng cho mi tình hung cgng (kcnhng vic nhnht). Trong khi đó, strive trang trng hơn và nhn mnh vào snlc dài hn, quyết lit để đạt được mt lý tưởng hoc tiêu chun cao. strive so vi struggle: struggle nhn mnh vào skhó khăn, vt ln hoc cm giác bị áp đảo bi nghch cnh (mang tính cht "vt ln để sinh tn"). Ngược li, strive mang tính chủ động và hướng ti mc tiêu tích cc hơn. strive so vi endeavor: Chai đều trang trng, nhưng endeavor thường nhn mnh vào vic thc hin mt nlc cthhoc mt kế hoch bài bn, còn strive nhn mnh vào ý chí và skiên trì không ngng nghỉ. Cách dùng và cu trúc Khi sdng strive, người hc cn lưu ý các cu trúc phbiến để din đạt tnhiên: strive for something: Phn đấu vì mt điu gì đó (ví dụ: strive for excellence - phn đấu cho sxut sc). strive to do something: Nlc để làm vic gì đó (ví dụ: strive to improve - nlc để ci thin). Mt li phbiến ca người Vit là dùng try trong các văn bn trang trng hoc din văn truyn cm hng. Trong nhng trường hp này, hãy thay thế bng strive để tăng sc nng và thhin squyết tâm cao độ.

Ý nghĩa

Nội động từphấn đấu
[~ to do something][~ for something]

Nỗ lực hết sức để đạt được hoặc giành được điều gì đó

"They strive to maintain a healthy work-life balance."

Họ phấn đấu để duy trì sự cân bằng lành mạnh giữa công việc và cuộc sống.

Nội động từđấu tranh
[~ against something]

Vật lộn hoặc chiến đấu quyết liệt chống lại một lực lượng hoặc điều kiện đối lập

"The small community continues to strive against the effects of poverty."

Cộng đồng nhỏ này tiếp tục đấu tranh chống lại những tác động của nghèo đói.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error