D
Dicread
HomeDictionaryLliberation

liberation

sự giải phóng / sự tự do
[C/U] Cả hai
Số nhiều: liberations

liberation mang sc thái mnh mvvic phá bnhng xing xích, rào cn hoc sự áp bc để đạt được trng thái tdo. Tnày thường được dùng trong các bi cnh chính trị, xã hi hoc tâm lý, nơi có mt schuyn đổi rõ rt ttrng thái bkim soát sang trng thái tchủ.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh chính trvà quân sự, liberation nhn mnh vào hành động gii phóng mt vùng đất hoc mt nhóm người khi schiếm đóng hoc cai trca thế lc ngoi bang. Nó gi lên hìnhnh ca mt cuc đấu tranh hoc mt chiến dch gii thoát có mc đích rõ ràng.

Trong bi cnh xã hi và cá nhân, liberation mô tquá trình gii phóng bn thân hoc mt tng lp xã hi khi nhng định kiến, quy chun kht khe hoc sphân bit đối xử. Ví dụ, cm twomen's liberation (gii phóng phnữ) không chỉ đơn thun là stdo, mà là mt phong trào chủ động đòi quyn bình đẳng và xóa bỏ áp bc.

Khi so sánh vi freedom, liberation tp trung vào quá trình hoc hành động "được gii thoát" (the act of becoming free), trong khi freedom mô ttrng tháiang tdo" (the state of being free). Mt người có thể đạt được freedom thông qua quá trình liberation.

Các lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia liberation và release. Trong khi liberation mang ý nghĩa cao cvquyn con người và chính trị, release thường dùng cho nhng tình hung cthvà ít mang tính lý tưởng hơn, như thmt tù nhân ra khi ngc hoc phát hành mt sn phm.

The release of the occupied territory (Sai vì dùng release cho vùng lãnh thbchiếm đóng là không phù hp vsc thái).
The liberation of the occupied territory (Đúng vì nhn mnh sgii phóng khi áp bc).

I feel a sense of liberation after finishing the exam (Kém tnhiên vì kthi không phi là mt hthng áp bc chính trhay xã hi).
I feel a sense of relief after finishing the exam (Sdng relief để chsnhnhõm).

Đặc đim ngpháp

liberation là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca stdo, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các skin gii phóng cthể (ví dụ: the liberations of various cities).

Countable when referring to a specific historical event or a distinct movement, such as the liberation of a city. Uncountable when referring to the general concept of gaining freedom or the philosophical state of being free.

Ý nghĩa

Danh từsự giải phóng

Hành động giải thoát ai đó hoặc điều gì đó khỏi sự giam cầm, nô lệ hoặc áp bức

The liberation of the occupied territories began in early spring.

Cuộc giải phóng các vùng lãnh thổ bị chiếm đóng đã bắt đầu vào đầu mùa xuân.

Danh từsự tự do

Trạng thái không còn bị ràng buộc bởi các hạn chế về xã hội hoặc chính trị

The movement sought the liberation of women in the workplace.

Phong trào này tìm kiếm sự tự do cho phụ nữ tại nơi làm việc.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error