D
Dicread
HomeDictionaryGglaze

glaze

lớp men / lớp phủ đường / phủ bóng / lờ đờ

/ɡleɪz/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: glazesQuá khứ: glazedPhân từ 2: glazedV-ing: glazingSo sánh hơn: more glazedSo sánh nhất: most glazed

Tglaze mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tkthut thcông, ẩm thc cho đến trng thái tâm lý. Đim chung ca các nghĩa này là sxut hin ca mt lp màng mng, bóng loáng bao phbmt.

Skhác bit trong ngcnh sdng

Trong lĩnh vc gm sứ, glaze dùng để chlp men thy tinh giúp vt dng không bthm nước và có vngoài thm mỹ. Trong khi đó, trongm thc, glaze li là mt lp phủ đường hoc cht lng đậm đặc để to độ bóng và hương vcho món ăn. Người hc cn phân bit rõ hai bi cnh này để chn tdch phù hp là "lp men" hay "lp phủ đường".

Đặc bit, khi dùng làm động từ để mô tả ánh mt (glaze over), tnày không còn mang nghĩa vt lý mà chuyn sang nghĩa bóng. Nó mô ttrng thái mt tp trung, vô hn hoc mt mi, khiến đôi mt trông như bmt lp màng che phủ, không còn slinh hot hay sc so.

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln glaze vi mt stcó nghĩa tương đương về độ bóng:

gloss: Thường dùng cho độ bóng ca sơn, giy hoc môi (son bóng), mang tính cht bmt sáng loáng hơn là mt lp phdày.
varnish: Thường dùng cho lp vecni phlên ghoc kim loi để bo vệ, mang tính cht công nghip và cng hơn so vi glaze.
polish: Đây là hành động đánh bóng bmt bng cách chà xát, thay vì phmt lp cht lng lên trên như glaze.

Lưu ý vcách dùng

Khi mô ttrng thái tinh thn, hãy sdng cm teyes glazed over để din đạt schán nn hoc quá ti thông tin.

Đúng: His eyes glazed over during the long lecture.nh mt anhy trnên lờ đờ trong sut bài ging dài.)
Sai: His eyes polished over. (Không sdng polish vì đây là hành động đánh bóng vt lý, không dùng cho ánh mt.)

Countable when referring to a specific type of coating (a lemon glaze). Uncountable when referring to the material in bulk (the pottery was covered in glaze).

Ý nghĩa

Danh từlớp men

Một chất thủy tinh được nung chảy từ silica và các chất trợ nóng, dùng làm lớp phủ cho đồ gốm hoặc sứ

The potter applied a clear glaze to the vase before firing it in the kiln.

Người thợ gốm đã phủ một lớp men trong suốt lên chiếc bình trước khi nung trong lò.

Danh từlớp phủ đường

Một lớp đường lỏng, mỏng phủ lên thực phẩm, chẳng hạn như bánh donut hoặc thịt nguội, để tạo vẻ ngoài bóng bẩy

The pastry chef finished the cake with a lemon glaze.

Đầu bếp bánh ngọt đã hoàn thiện chiếc bánh bằng một lớp phủ đường chanh.

Ngoại động từphủ bóng
[~ to coat]

Phủ một lớp thủy tinh hoặc một màng đường lên bề mặt vật gì đó

She decided to glaze the ham with honey and brown sugar.

Cô ấy quyết định phết mật ong và đường nâu để phủ bóng miếng thịt nguội.

Nội động từlờ đờ
[~ to become glassy]

Trở nên bóng loáng hoặc vô hồn, thường nói về đôi mắt do buồn chán hoặc mệt mỏi

His eyes began to glaze as the professor continued the three-hour lecture.

Ánh mắt anh ấy bắt đầu trở nên lờ đờ khi vị giáo sư tiếp tục bài giảng kéo dài ba tiếng đồng hồ.

Ví dụ

The potter applied a clear glaze to the vase before firing it.

Người thợ gốm đã phủ một lớp men trong suốt lên chiếc bình trước khi nung.

0

The pastry chef finished the cake with a lemon glaze.

Đầu bếp bánh ngọt đã hoàn thiện chiếc bánh bằng một lớp phủ đường chanh.

0

She decided to glaze the ham with honey and brown sugar.

Cô ấy quyết định phủ bóng miếng thịt nguội bằng mật ong và đường nâu.

0

His eyes began to glaze as the professor continued the lecture.

Ánh mắt anh ấy bắt đầu trở nên lờ đờ khi vị giáo sư tiếp tục bài giảng.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error