D
Dicread
HomeDictionaryGgrime

grime

vết bẩn / nhạc grime
Danh từ
Quá khứ: grimedPhân từ 2: grimedV-ing: griming

grime không đơn thun là bi bn thông thường mà là loi vết bn tích tlâu ngày, thường là skết hp gia bi, du mvà mui than, to thành mt lp màng dính và khó ty ra. Trong tiếng Vit, tnày có thhiu là "vết bn đóng cn" hoc "lp ghét" (khi nói vda người).

Ý nghĩa

Danh từvết bẩn

Bụi bẩn bám sâu vào bề mặt trong một thời gian dài, thường là hỗn hợp của muội than, dầu mỡ và bụi

The windows were covered in a thick layer of city grime.

Những ô cửa sổ bị bao phủ bởi một lớp vết bẩn dày đặc của thành phố.

Danh từnhạc grime

Một phong cách nhạc nhảy điện tử đặc trưng bởi nhịp độ nhanh, nhịp đảo phách và âm thanh đô thị gai góc có nguồn gốc từ Đông Luân Đôn

The producer is credited with shaping the early sound of grime.

Nhà sản xuất được ghi nhận là người đã định hình âm thanh thời kỳ đầu của nhạc `grime`.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error