D
Dicread
HomeDictionaryGgrime

grime

vết bẩn / làm bẩn
Danh từ
Quá khứ: grimedPhân từ 2: grimedV-ing: griming

grime không đơn thun là bi bn thông thường mà là loi vết bn tích tlâu ngày, thường là skết hp gia bi, du mvà mui than, to thành mt lp màng dính và khó ty ra. Trong tiếng Vit, tnày có thhiu là "vết bn đóng cn" hoc "lp ghét" (khi nói vda người).

Ý nghĩa

Danh từvết bẩn

Lớp bụi bẩn bám sâu vào bề mặt trong một thời gian dài, thường là hỗn hợp của muội than, dầu và bụi

"The windows were covered in a thick layer of city grime."

Những ô cửa sổ bị bao phủ bởi một lớp vết bẩn dày đặc của thành phố.

làm bẩn

Phủ một lớp bụi bẩn hoặc muội than lên một bề mặt

Nhiều năm hút thuốc đã làm bẩn những bức tường của phòng khách.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error