D
Dicread
HomeDictionaryCclean

clean

sạch sẽ / sạch / lau chùi / dọn dẹp

/kleːn/

Tính từNgoại động từNội động từ
So sánh hơn: cleanerSo sánh nhất: cleanest

clean không chỉ đơn thun là trng thái không có bi bn mà còn mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy vào ngcnh sdng. Trong đời sng hàng ngày, nó mô tssch svmt vt lý, nhưng trong các bi cnh hin đại, nó thường được dùng để chsthun khiết hoc không gây hi cho môi trường.

Ý nghĩa

Tính từsạch sẽ

Không có bụi bẩn, vết bẩn hoặc vết ố

"Make sure your hands are clean before you start cooking."

Hãy đảm bảo tay bạn sạch sẽ trước khi bắt đầu nấu ăn.

Tính từsạch

Không chứa các chất gây ô nhiễm hoặc chất độc hại; thuần khiết về mặt sinh thái

"The city is investing in clean energy sources like wind and solar."

Thành phố đang đầu tư vào các nguồn năng lượng sạch như gió và mặt trời.

Ngoại động từlau chùi

Loại bỏ bụi bẩn, rác hoặc tạp chất khỏi một thứ gì đó

"I need to clean the kitchen before the guests arrive."

Tôi cần lau chùi nhà bếp trước khi khách đến.

Nội động từdọn dẹp

Thực hiện hành động làm sạch một không gian hoặc một vật thể

"The room cleans up nicely once you vacuum the carpet."

Căn phòng sẽ trở nên gọn gàng sau khi bạn hút bụi thảm.

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error