D
Dicread
HomeDictionarySsoap

soap

xà phòng / xoa xà phòng / phim truyền hình dài tập
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: soapsQuá khứ: soapedPhân từ 2: soapedV-ing: soaping

soap chyếu được dùng để chcht ty ra dùng cho cơ thhoc đồ vt, mang sc thái làm sch cơ bn và vsinh. Trong tiếng Anh, tnày có thể đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi nói vcht liu xà phòng nói chung, hoc danh từ đếm được khi đề cp đến mt bánh xà phòng cthể (a bar of soap).

Skhác bit vngnghĩa

Mt đim đặc bit mà người hc cn lưu ý là schuyn đổi nghĩa ca soap tmt vt dng vsinh sang mt thloi gii trí. Khi được dùng trong cm tsoap opera, tnày không còn liên quan đến vic làm sch mà ám chnhng bphim truyn hình dài tp vi ni dung xoay quanh các mâu thun gia đình, tình cm sướt mướt. Tên gi này bt ngun tvic các chương trình phát thanh và truyn hình thi kỳ đầu thường được tài trbi các công ty sn xut xà phòng.

Ví dụ: I love watching soap operas (Tôi thích xem phim truyn hình dài tp) thay vì dch là phim vxà phòng.

Cách dùng động tvà cm t

Khi đóng vai trò là động từ, soap (hoc soap up) mô thành động xoa xà phòng lên bmt nào đó để to bt trước khi ra sch. Điu này khác vi wash (ra) vì soap chtp trung vào giai đon to bt và làm sch bng hóa cht, trong khi wash bao hàm toàn bquá trình tlúc làm ướt đến khi xsch bng nước.

Đúng: Soap your hands thoroughly (Hãy xoa xà phòng klên tay).
Sai: Sdng soap để thay thế hoàn toàn cho wash trong mi ngcnh ra sch.

Lưu ý vngpháp

Khi mun đếm xà phòng dng bánh, hãy sdng đơn vbar (a bar of soap). Đối vi xà phòng dng lng, hãy sdng liquid soap. Tránh dùng a soap để chmt bánh xà phòng vì điu này không tnhiên trong văn phong tiếng Anh chun.

Uncountable when referring to the substance in general or liquid forms. Countable when referring to individual bars or specific television series.

Ý nghĩa

Danh từxà phòng

Một chất dùng với nước để rửa và làm sạch, thường được làm từ chất béo và dầu phản ứng với kiềm

She washed her hands with a bar of soap.

Cô ấy đã rửa tay bằng một bánh xà phòng.

Ngoại động từxoa xà phòng
[~ someone][~ something]

Rửa sạch thứ gì đó hoặc ai đó bằng xà phòng

He began to soap his arms thoroughly before scrubbing them.

Anh ấy bắt đầu xoa xà phòng kỹ lên cánh tay trước khi chà sạch chúng.

Danh từphim truyền hình dài tập

Một loạt phim truyền hình hoặc phát thanh có đặc điểm là cốt truyện sướt mướt và các tình huống gia đình

My grandmother never misses her favorite afternoon soap.

Bà tôi không bao giờ bỏ lỡ bộ phim truyền hình dài tập yêu thích vào buổi chiều.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error