D
Dicread
HomeDictionaryBblotch

blotch

vết lốm đốm / làm lốm đốm
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: blotchesQuá khứ: blotchedPhân từ 2: blotchedV-ing: blotching

blotch thường được dùng để mô tnhng mng màu hoc vết bn không đều, có hình dng bt định và thường gây cm giác mt thm mhoc bt thường. Trong ngcnh y tế hoc chăm sóc da, nó mô tnhng vùng da bị đổi màu (như đỏ hoc trng) do kíchng, bnh lý hoc thi tiết, khác vi spot (mt nt nhỏ, tròn và rõ ràng) hay rash (phát ban, thường là mt vùng rng vi nhiu nt nhli ti).

Skhác bit vsc thái

Khi sdng blotch, người nói mun nhn mnh vào sự "loang lổ" và "không đồng nht". Ví dụ, nếu bn nói blotchy skin, điu đó gi lên hìnhnh làn da không đều màu vi nhng mng đỏ loang lổ, thay vì chlà vài nt mn đơn lẻ.

blotch chmt mng màu ln, không đều, loang lnhư vết mc loang trên giy. Trong khi đó, spot chmt đim nhỏ, tròn, có ranh gii rõ ràng như nt tàn nhang, và stain chvếtdo cht lng thm vào và khó ty ra như vết cà phê trên áo.

Lưu ý vcách dùng

Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (vết lm đốm) hoc động từ (làm lm đốm). Khi dùng làm động từ, nó mô thành động to ra nhng vết loang không mong mun trên mt bmt.

Cách dùng đúng là The paint began to blotch as it dried (Sơn bt đầu làm lm đốm khi nó khô li) để mô thin tượng sơn không đều màu. Tránh sdng blotch để chmt vết bn nhỏ, sc nét; trong trường hp này, hãy dùng spot hoc dot.

Vmt ngpháp, blotch là mt danh từ đếm được. Khi mô ttình trng da bloang lnói chung, tính tblotchy thường được sdng phbiến hơn là danh tsnhiu.

Ý nghĩa

Danh từvết lốm đốm

Một dấu vết hoặc đốm màu có hình dạng không đều, thường xuất hiện trên một bề mặt hoặc trên da

There were red blotches on his cheeks from the cold.

Có những vết đỏ lốm đốm trên má anh ấy vì lạnh.

Ngoại động từlàm lốm đốm
[~ something]

Làm cho một bề mặt xuất hiện những đốm hoặc mảng màu không đều

The ink began to blotch the page as the paper became damp.

Mực bắt đầu làm lốm đốm trang giấy khi giấy trở nên ẩm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error