D
Dicread
HomeDictionaryUupright

upright

thẳng đứng / chính trực / cột trụ
Tính từTrạng từ[C] Đếm được
Số nhiều: uprights

upright mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là mô tvtrí vt lý và hai là mô tphm cht đạo đức. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi linh hot gia nghĩa đen (vt lý) và nghĩa bóng (tính cách) ca tnày.

Countable when referring to the physical structural supports used in construction or tents.

Ý nghĩa

Tính từthẳng đứng

Đứng hoặc được đặt ở vị trí thẳng đứng

Keep the box upright during transport.

Hãy giữ chiếc hộp thẳng đứng trong quá trình vận chuyển.

Tính từchính trực

Hoàn toàn trung thực và đáng kính

He is known as an upright citizen in the community.

Ông ấy được biết đến là một công dân chính trực trong cộng đồng.

Trạng từthẳng đứng

Ở vị trí thẳng đứng

The piano must be stood upright.

Chiếc đàn piano phải được đặt thẳng đứng.

Danh từcột trụ

Một cái cột hoặc vật chống thẳng đứng

The tent is held up by several uprights.

Chiếc lều được giữ vững bởi một vài cột trụ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error