D
Dicread
HomeDictionarySsweep

sweep

quét / rà soát / cuốn đi / lan rộng / đường cong / lượt quét / cuộc rà soát / thắng tuyệt đối
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: sweepsQuá khứ: sweptPhân từ 2: sweptV-ing: sweeping

sweep mang nghĩa cơ bn là mt chuyn động rng, mượt mà và liên tc trên mt bmt hoc trong mt không gian. Tùy vào ngcnh, tnày có thchuyn thành động vt lý sang nghĩa bóng để mô tslan ta hoc mt chiến thng áp đảo. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong đời sng hàng ngày, sweep thường được dùng vi nghĩa là quét dn bng chi. Tuy nhiên, khi dùng trong bi cnh tìm kiếm hoc an ninh, nó mang nghĩa là rà soát klưỡng mt khu vc để tìm vt gì đó (ví dụ: sweep for bugs - rà soát thiết bnghe lén). Mt đim đặc bit là khi nói vcm xúc hoc thiên tai, sweep din tmt lc mnh mcun trôi mi thứ. Ví dụ, mt cơn sóng hoc mt cm xúc mãnh lit có thsweep mt người đi, to cm giác bchoáng ngp và không thcưỡng li. Trong chính trhoc ththao, cm tsweep the election hoc a clean sweep mô tmt chiến thng tuyt đối, nơi mt bên giành toàn bcác vtrí hoc đim số, không để li cơ hi cho đối thủ. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit sweep vi clean. Trong khi clean chchung vic làm sch, sweep nhn mnh vào hành động dùng chi gt bi bn theo mt đường cong hoc mt din tích rng. Ngoài ra, cn phân bit sweep (rà soát/quét) vi scan (quét/xem lướt). scan thường dùng cho vic đọc nhanh hoc dùng máy quét kthut số, trong khi sweep gi lên sdi chuyn vt lý hoc mt cuc tìm kiếm toàn din trên thc địa. sweep the book (Sai: không dùng để nói vvic đọc lướt sách) Đúng: scan the book (Đọc lướt cun sách) Đúng: sweep the room (Quét phòng hoc rà soát căn phòng)

Ý nghĩa

Ngoại động từquét
[~ something]

Làm sạch sàn nhà hoặc bề mặt bằng cách dùng chổi gạt bỏ bụi bẩn

"He spent the morning sweeping the kitchen floor."

Anh ấy đã dành cả buổi sáng để quét sàn bếp.

Ngoại động từrà soát
[~ something]

Di chuyển nhanh chóng và mượt mà trên một khu vực rộng lớn hoặc xuyên qua một đám đông

"The search party swept the valley for survivors."

Đội tìm kiếm đã rà soát thung lũng để tìm bất kỳ dấu vết nào của những người leo núi mất tích.

Ngoại động từcuốn đi
[~ someone]

Cuốn ai đó đi một cách đột ngột với một lực mạnh hoặc cảm xúc mãnh liệt

"A sudden gust of wind swept the hat off her head."

Cơn sóng đam mê bất ngờ đã khiến cô ấy choáng ngợp.

Nội động từlan rộng
[~]

Di chuyển nhanh chóng và toàn diện khắp một vùng hoặc một nhóm dân cư, thường nói về một xu hướng hoặc bệnh tật

"A wave of panic swept through the crowd."

Bệnh cúm đã lan rộng khắp trường học trong chưa đầy một tuần.

Ngoại động từđường cong
[~ something]

Một chuyển động rộng, uốn cong hoặc một cung dài và liên tục

"The team swept the playoffs to win the championship."

Vũ công di chuyển trên sân khấu bằng một đường cong duyên dáng.

Ngoại động từlượt quét
[~ something]

Hành động làm sạch một bề mặt bằng chổi

"The new administration swept away the old regulations."

Hãy quét nhanh hiên nhà trước khi khách đến.

Danh từcuộc rà soát

Một cuộc tìm kiếm hoặc kiểm tra toàn diện một khu vực để tìm một thứ cụ thể

"Give the room a quick sweep before the guests arrive."

Đội an ninh đã tiến hành rà soát tòa nhà để tìm các thiết bị nghe lén.

Danh từthắng tuyệt đối

Một chiến thắng hoàn toàn trong một cuộc bầu cử hoặc cuộc thi thể thao khi một bên thắng mọi trận đấu

"The road follows the long sweep of the coastline."

Đội bóng đã đạt được chiến thắng tuyệt đối tại các giải vô địch.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error