D
Dicread
HomeDictionaryRreferendum

referendum

trưng cầu dân ý
[C] Đếm được
Số nhiều: referendums, referenda

referendum dùng để chmt cuc trưng cu dân ý, nơi toàn thctri trong mt khu vc hoc quc gia trc tiếp bphiếu để quyết định mt vn đề chính trị, hiến pháp hoc pháp lý quan trng. Đim mu cht ca referendum là tính trc tiếp; thay vì thông qua các đại biu ti quc hi, quyn quyết định được trao thng cho người dân.

Phân bit vi các hình thc bphiếu khác

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln referendum vi election (cuc bu cử). Trong khi election là quá trình chn ra mt cá nhân hoc mt đảng phái để nm gichc vchính trị, thì referendum tp trung vào vic trli "có" hoc "không" cho mt đề xut cthể.

The election on the new law (Sai, vì lut pháp không phi là đối tượng để bu chn người đại din).
The referendum on the new law (Đúng, vì đây là vic ly ý kiến người dân vmt đạo lut).

Ngoài ra, cn phân bit vi plebiscite. Mc dù chai đều là bphiếu trc tiếp, nhưng referendum thường mang tính chính thc và gn lin vi các quy trình pháp lý hoc hiến pháp, trong khi plebiscite có thmang tính cht thăm dò ý kiến rng rãi hơn hoc được sdng bi các chính phủ để khng định tính chính danh ca mt quyết định chính trị.

Cách sdng trong ngcnh thc tế

Trong tiếng Anh, referendum thường đi kèm vi gii ton để chrõ chủ đề được trưng cu. Ví dụ: a referendum on independence (mt cuc trưng cu dân ý về độc lp).

Khi nói vkết quả, người ta thường dùng các cm tnhư pass a referendum (thông qua cuc trưng cu dân ý) hoc fail a referendum (không thông qua). Cn lưu ý rng đây là mt danh từ đếm được, vì vy khi nhc đến mt cuc bphiếu cthể, bn phi sdng mo ta hoc the phía trước.

Countable when referring to the specific voting events themselves, such as the multiple referendums held in Switzerland.

Ý nghĩa

Danh từtrưng cầu dân ý

Một cuộc bỏ phiếu chung của cử tri về một câu hỏi chính trị duy nhất được đưa ra để họ quyết định trực tiếp

The government held a referendum on whether to leave the European Union.

Chính phủ đã tổ chức một cuộc trưng cầu dân ý về việc liệu có nên rời khỏi Liên minh châu Âu hay không.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error