D
Dicread
HomeDictionaryCconsulate

consulate

lãnh sự quán / cơ quan lãnh sự
Danh từ
Số nhiều: consulates

consulate dùng để chmt cơ quan ngoi giao đại din cho mt quc gia ti mt thành phố ở nước ngoài, nhưng không phi là thủ đô. Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ ràng gia consulate và embassy (đại squán) để tránh nhm ln trong giao tiếp chính thc. Phân bit gia lãnh squán và đại squán Đim khác bit ct lõi nmquy mô và chc năng. embassy là cơ quan đại din cao nht ca mt quc gia ti thủ đô ca quc gia sti, tp trung vào các vn đề chính trị, ngoi giao cp cao và quan hgia hai chính phủ. Trong khi đó, consulate thường nmcác thành phln khác và tp trung vào các dch vhành chính, htrcông dân ca nước mình đang sinh sng hoc du lch ti đó, cũng như cp ththc cho người nước ngoài. Ví dụ: Bn đến embassy để gii quyết các vn đề ngoi giao chiến lược, nhưng đến consulate để gia hn hchiếu hoc xin ththc. Lưu ý vthut ngliên quan Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "lãnh squán" để chctòa nhà vt lý ln cơ quan qun lý. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, consulate có thể ám chcả địa đim (tòa nhà) và tchc hành chính. Khi nói vchc năng qun lý chung, người ta có thdùng cm tconsular services (dch vlãnh sự) để chcác hot động cthnhư cp giy thoc bo hcông dân.

Ý nghĩa

Danh từlãnh sự quán

Văn phòng hoặc tòa nhà chính thức nơi lãnh sự cư trú và thực hiện các công việc ngoại giao cho quốc gia của họ tại một thành phố ở nước ngoài

"The citizens went to the consulate to renew their passports."

Các công dân được khuyên nên đến lãnh sự quán để gia hạn hộ chiếu.

Danh từcơ quan lãnh sự

Văn phòng hoặc quyền hạn của một lãnh sự, bao gồm cả thẩm quyền hành chính và các chức năng được thực hiện bởi viên chức đó

"The consulate handles trade agreements and visa applications for the region."

Lãnh sự quán chịu trách nhiệm cấp thị thực và cung cấp hỗ trợ khẩn cấp cho khách du lịch.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error