D
Dicread
HomeDictionaryIimperial

imperial

thuộc đế chế / uy nghi / thuộc hệ đo lường Anh Mỹ
Tính từ[C] Đếm được

Thut ngnày mang sc nng ln vquyn uy và stráng lệ. Khi dùng để mô tphong thái ca mt người, nó gi lên mt svượt tri hoc kiêu hãnh, điu này có thể được ngưỡng mnhư mt scao quý hoc bchtrích là ngo mn. Tnày gi nhc đến hìnhnh vnhng vùng lãnh thrng ln, nhng công trình kiến trúc dát vàng và quyn lc tuyt đối.

Xét vmt kthut, ý nghĩa ca tnày chuyn tvic mô tquyn lc sang mô tschính xác và truyn thng. Trong bi cnh đo lường, nó đại din cho mt hthng kế tha vn còn tn timt skhu vc cthể, đối lp vi stiêu chun hóa toàn cu ca hmét.

Countable when referring to individual units of measurement within the system.

Ý nghĩa

Tính từthuộc đế chế

Liên quan đến một đế chế hoặc một hoàng đế

The imperial palace was a marvel of architecture.

Cung điện hoàng gia là một kỳ quan về kiến trúc.

Tính từuy nghi

Hùng vĩ, tráng lệ hoặc gây ấn tượng mạnh về diện mạo hoặc phong thái

She entered the room with an imperial air of confidence.

Cô ấy bước vào phòng với một vẻ tự tin đầy uy nghi.

Tính từthuộc hệ đo lường Anh Mỹ

Liên quan đến hệ thống đo lường và trọng lượng được sử dụng tại Vương quốc Anh và Hoa Kỳ, dựa trên đơn vị foot và pound

The project requires measurements in imperial units rather than metric.

Dự án yêu cầu các phép đo theo đơn vị Anh Mỹ thay vì hệ mét.

Từ liên quan

Last Updated: August 13, 2026Report an Error