D
Dicread
HomeDictionaryRregal

regal

hoàng gia / uy nghi
Tính từ
So sánh hơn: more regalSo sánh nhất: most regal

regal mang sc thái mô tssang trng, quyn quý và uy nghiêm, gi liên tưởng trc tiếp đến hìnhnh ca mt vvua hoc nhoàng. Khi sdng tnày, người nói không chmun nói vsgiàu có đơn thun mà mun nhn mnh vào phong thái, khí cht và stôn nghiêm mà mt người hoc mt vt toát ra.

Ý nghĩa

Tính từhoàng gia

Thuộc về, liên quan đến hoặc phù hợp với một vị vua hoặc nữ hoàng

The coronation ceremony was a truly regal affair.

Lễ đăng quang là một sự kiện thực sự mang phong cách hoàng gia.

Tính từuy nghi

Có vẻ ngoài và phong thái ấn tượng hoặc trang trọng như một vị vua hoặc nữ hoàng

She walked into the room with a regal poise that commanded immediate attention.

Cô ấy bước vào phòng với một vẻ uy nghi khiến mọi người phải chú ý ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error