D
Dicread
HomeDictionaryAautonomous

autonomous

tự trị / tự hành

/ɔːˈtɒnəməs/

Tính từ
So sánh hơn: more autonomousSo sánh nhất: most autonomous

Tautonomous mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: chính trị/tchc và công nghệ. Người hc cn phân bit rõ hai hướng dch này để tránh gây nhm ln trong văn bn. Phân bit sc thái ý nghĩa Trong bi cnh chính trhoc qun lý, autonomous được dch là "ttrị". Nó mô tmt thc thể (như mt vùng lãnh thổ, mt tchc hoc mt cá nhân) có quyn tquyết, tqun lý mà không chu skim soát trc tiếp tmt cơ quan cp cao hơn. Ví dụ: an autonomous region (mt vùng ttrị). Trong bi cnh kthut và công nghệ, autonomous được dch là "thành". Tnày mô tcác hthng, máy móc có khnăng tvn hành, tra quyết định da trên lp trình hoc trí tunhân to mà không cn scan thip ca con người. Ví dụ: autonomous vehicles (xe thành). So sánh vi các ttương đồng Người hc thường dnhm ln autonomous vi independent. Mc dù chai đều có nghĩa là "độc lp", nhưng có skhác bit tinh tế: independent: Nhn mnh vào trng thái không phthuc, không bchi phi bi bt kai hoc cái gì khác. Mt người có thlà independent (độc lp vtài chính), nhưng không nht thiết là autonomous (có quyn ttrvmt pháp lý). autonomous: Nhn mnh vào khnăng tự điu hành hoc quyn tqun lý trong mt khuôn khnht định. Mt vùng ttrị (autonomous region) vn có ththuc vmt quc gia ln hơn, nhưng hcó quyn tlp lut pháp riêng. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt sai lm phbiến là sdng autonomous để mô tsự độc lp vtính cách hoc cm xúc ca con người. Trong tiếng Anh, khi mun nói mt người có tư duy độc lp, hãy dùng independent thay vì autonomous. Sai: He is an autonomous thinker. ✅ Đúng: He is an independent thinker. (Anhy là mt người tư duy độc lp.) Vmt ngpháp, autonomous là mt tính từ, vì vy nó thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết (như be, become).

Ý nghĩa

Tính từtự trị

Hành động độc lập hoặc có quyền tự do làm như vậy; tự quản lý

"The region is seeking to become an autonomous territory with its own laws."

Khu vực này đang tìm cách trở thành một vùng lãnh thổ tự trị với luật pháp riêng.

Tính từtự hành

Có khả năng vận hành mà không cần sự điều khiển hoặc can thiệp trực tiếp từ con người

"Many companies are investing heavily in the development of autonomous vehicles."

Nhiều công ty đang đầu tư mạnh mẽ vào việc phát triển các phương tiện tự hành.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error