D
Dicread
HomeDictionarySsuzerainty

suzerainty

quyền tông chủ
Danh từ

suzerainty là mt thut ngchính trvà lch sử đặc thù, dùng để chmt mi quan hbt đối xng gia hai quc gia. Đim mu cht ca suzerainty là sphân chia quyn lc: quc gia thng trị (quc gia tông chủ) kim soát các vn đề đối ngoi, ngoi giao và an ninh ca quc gia chư hu, nhưng quc gia chư hu vn giữ được quyn ttrtrong qun lý ni bộ, lut pháp và hành chính trong nước.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln suzerainty vi sovereignty hoc dominion do có stương đồng vmt hình thái hoc ý nghĩa bmt:

sovereignty (chquyn): Đây là khái nim đối lp. Trong khi sovereignty là quyn lc ti cao và độc lp hoàn toàn ca mt quc gia, thì suzerainty mô tmt trng thái phthuc mt phn. Mt quc gia dưới quyn tông chkhông có chquyn đầy đủ về đối ngoi.
dominion (quyn thng trị/lãnh thổ): dominion thường hàm ý skim soát toàn din và trc tiếp hơn, trong khi suzerainty nhn mnh vào stha hip, nơi quc gia cp dưới vn có mt mc độ tdo nht định trong ni bộ.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là mt thut ngmang tính hc thut và lch sử, suzerainty hiếm khi xut hin trong giao tiếp hàng ngày. Nó chyếu được dùng trong các văn bn vlut quc tế, lch schính trhoc các nghiên cu về đế chế (ví dnhư mi quan hgia các triu đại phong kiến Á Đông hoc các bang trong đế chế Ottoman).

Ví dụ đúng: The treaty recognized the suzerainty of the empire over the small principality. (Hip ước đã công nhn quyn tông chca đế chế đối vi công quc nhỏ.)
Ví dsai: Sdng suzerainty để nói vquyn qun lý ca mt cp trên đối vi cp dưới trong công ty hoc quyn cha mẹ đối vi con cái là không phù hp vì tnày chdành cho cp độ quc gia/chính trị.

Đặc đim ngpháp

suzerainty là mt danh tkhông đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các động tnhư exercise (thc thi), establish (thiết lp) hoc recognize (công nhn).

Ý nghĩa

Danh từquyền tông chủ

Quyền của một quốc gia thống trị trong việc kiểm soát các vấn đề đối ngoại của một quốc gia chư hầu trong khi vẫn cho phép quốc gia đó có quyền tự trị nội bộ

The treaty established the suzerainty of the empire over the smaller neighboring principalities.

Hiệp ước đã thiết lập quyền tông chủ của đế chế đối với các công quốc nhỏ lân cận.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error