D
Dicread
HomeDictionarySsubjugation

subjugation

sự khuất phục
Danh từ

subjugation mang sc thái mnh mvvic áp đặt quyn lc, thường gn lin vi bo lc, cưỡng chế hoc sự áp bc để buc mt đối tượng phi tuân theo ý mun ca kmnh hơn. Tnày không chỉ đơn thun là skim soát mà còn hàm ý vic tước đot quyn tquyết và lòng ttrng ca đối phương. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, subjugation khác vi control (kim soát) hay dominance (sthng trị) ở mc độ cc đoan. Trong khi control có thlà squn lý hành chính bình thường, và dominance có thlà svượt tri vvthế, thì subjugation luôn gi lên hìnhnh ca mt cuc chinh phc hoc mt hthng áp bc nng nề. subjugation: Nhn mnh vào quá trình khut phc bng vũ lc hoc quyn lc tuyt đối (ví dụ: mt quc gia bxâm lược). dominance: Nhn mnh vào vthế dn đầu hoc quyn lc chi phi (ví dụ: mt công ty thng trthtrường). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Khi dch tnày sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tphù hp để tránh gây hiu lm. Trong bi cnh chính trhoc lch sử, hãy dùng "skhut phc" hoc "snô dch". Trong bi cnh tâm lý hoc quan hcá nhân, "sự áp chế" stnhiên hơn. Đúng: The subjugation of the native population (Snô dch/khut phc dân bn địa). Sai: Sdng subjugation cho nhng tình hung qun lý nhnhàng như qun lý nhân viên trong văn phòng. Đặc đim ngpháp Đây là mt danh tkhông đếm được, thường được sdng trong các văn bn trang trng, hc thut hoc lch sử. Nó thường đi kèm vi các động tnhư achieve, resist hoc lead to.

Ý nghĩa

Danh từsự khuất phục

Hành động đưa ai đó hoặc điều gì đó dưới sự kiểm soát hoàn toàn, thường là bằng vũ lực hoặc cưỡng chế

"The subjugation of the native population was a primary goal of the colonial empire."

Việc khuất phục dân bản địa là mục tiêu chính của đế quốc thực dân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error