D
Dicread
HomeDictionaryDdependence

dependence

sự phụ thuộc
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang hàm ý nng nvstn thương và thiếu quyn tchủ. Nó mô tmt mi quan hmà trong đó đối tượng không đơn thun là được htrợ, mà là không thhot động hoc tn ti nếu thiếu đi sgiúp đỡ tbên ngoài. Trong các bi cnh y tế hoc tâm lý hc, tnày thường ám chmt nhu cu bt buc hoc gây nghin, chng hn như sphthuc vào hóa cht, khi cơ thể đã thích nghi vi mt cht nào đó.

Khác vi stin cy (reliance) vn có thlà mt la chn hoc mt ssp xếp tm thi, dependence gi lên mt scn thiết mang tính cu trúc hoc hthng. Nó to ra hìnhnh vmt si dây buc hoc mt xing xích, nơi sự ổn định ca mt thc thphthuc hoàn toàn vào shin din và ổn định ca mt thc thkhác.

Uncountable when describing the general state of being reliant (economic dependence). Countable when referring to specific types or instances of reliance (several different dependencies in a software project).

Ý nghĩa

Danh từsự phụ thuộc

trạng thái dựa dẫm hoặc bị kiểm soát bởi một ai đó hoặc một điều gì đó khác

His dependence on his parents lasted well into his thirties.

Sự phụ thuộc của anh ấy vào cha mẹ kéo dài đến tận những năm ba mươi tuổi.

Danh từsự phụ thuộc

mối quan hệ nhân quả trong đó một biến số được xác định bởi một biến số khác

The study examines the dependence of crop yield on rainfall.

Nghiên cứu này xem xét sự phụ thuộc của năng suất cây trồng vào lượng mưa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error