D
Dicread
HomeDictionaryDdependence

dependence

sự phụ thuộc、sự lệ thuộc
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang hàm ý nng nvstn thương và thiếu khnăng tchủ. Nó mô tmt mi quan hmà trong đó đối tượng không chỉ đơn thun là được htrợ, mà là không thhot động hoc tn ti nếu thiếu đi sgiúp đỡ tbên ngoài. Trong các ngcnh y tế hoc tâm lý, tnày thường ám chmt nhu cu bt buc hoc gây nghin, chng hn như chemical dependence (phthuc hóa cht), khi cơ thể đã thích nghi vi mt cht nào đó. Khác vi reliance (stin cy), vn có thlà mt la chn hoc mt ssp xếp tm thi, dependence gi lên mt scn thiết mang tính cu trúc hoc hthng. Nó to ra hìnhnh như mt si dây buc hoc mt xing xích, nơi sự ổn định ca mt thc thhoàn toàn phthuc vào shin din và ổn định ca thc thkia.

Không đếm được khi mô tả trạng thái phụ thuộc chung (phụ thuộc kinh tế). Đếm được khi đề cập đến các loại hoặc trường hợp phụ thuộc cụ thể (nhiều sự phụ thuộc khác nhau trong một dự án phần mềm).

Ý nghĩa

Danh từsự phụ thuộc
[someone][something]

Trạng thái dựa dẫm hoặc bị kiểm soát bởi một ai đó hoặc một điều gì đó khác

"His dependence on his parents lasted well into his thirties."

Sự phụ thuộc của anh ấy vào cha mẹ kéo dài đến tận những năm ba mươi tuổi.

Danh từsự phụ thuộc (nhân quả)
[something][something]

Mối quan hệ nhân quả trong đó một biến số được quyết định bởi một biến số khác

"The study examines the dependence of crop yield on rainfall."

Nghiên cứu xem xét sự phụ thuộc của năng suất cây trồng vào lượng mưa.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error