D
Dicread
HomeDictionaryAambassador

ambassador

đại sứ
[C] Đếm được
Số nhiều: ambassadors

ambassador mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào bi cnh chính trhoc thương mi. Trong bi cnh ngoi giao, tnày chmt chc danh chính thc, cp cao nht ca mt quc gia được csang nước khác để đại din cho chính phvà duy trì quan hquc tế. Đây là mt vtrí mang tính quyn lc và nghi thc nghiêm ngt.

Trong bi cnh hin đại, ambassador thường được dùng vi nghĩa bóng để chnhng người đại din cho mt thương hiu, mt tchc hoc mt lý tưởng. Nhng "đại sứ" này không có quyn hn chính trmà đóng vai trò là gương mt đại din nhm to nim tin và qung bá hìnhnh đến công chúng.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit ambassador vi envoy hoc diplomat. Trong khi diplomat (nhà ngoi giao) là mt thut ngchung cho bt kai làm vic trong lĩnh vc ngoi giao, thì ambassador là cp bc cao nht trong số đó. envoy (đặc phái viên) thường chnhng người được cử đi thc hin mt nhim vcthể, ngn hn, trong khi ambassador là đại din thường trc và chính thc.

ambassador: Đại din cao nht, mang tính chính thc và lâu dài.
envoy: Người đưa tin hoc đặc phái viên cho mt mc đích cthể.
diplomat: Bt kai làm công tác ngoi giao.

Lưu ý vcách sdng trong tiếng Vit

Khi dch sang tiếng Vit, chai nghĩa ca ambassador đều được dch là "đại sứ". Tuy nhiên, cn lưu ý ngcnh để tránh nhm ln gia "đại schính trị" (ví dụ: the US ambassador to Vietnam) và "đại sthương hiu" (ví dụ: a brand ambassador).

Mt sai lm phbiến là sdng ambassador cho nhng vtrí đại din cp thp hơn. Nếu mt người chlà người đại din thông thường cho mt công ty mà không có vai trò qung bá hìnhnh chiến lược, hãy sdng representative thay vì ambassador để đảm bo tính chính xác vcp độ và vai trò.

Countable because it refers to a specific individual holding a title or role.

Ý nghĩa

Danh từđại sứ

Một đại diện chính thức được một quốc gia cử đến một quốc gia khác

The ambassador met with the prime minister to discuss the trade treaty.

Đại sứ đã gặp thủ tướng để thảo luận về hiệp định thương mại.

Danh từđại sứ

Một người quảng bá cho một hoạt động, sản phẩm hoặc mục tiêu cụ thể

She was appointed as a global ambassador for the environmental charity.

Cô ấy được bổ nhiệm làm đại sứ toàn cầu cho tổ chức từ thiện về môi trường.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error