D
Dicread
HomeDictionaryJjurisprudence

jurisprudence

triết học pháp luật / hệ thống pháp luật
Danh từ

jurisprudence là mt thut ngchuyên sâu trong lĩnh vc lut pháp, mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch thut hoc sdng trong văn bn hc thut. Sc thái vlý thuyết và triết hcnghĩa rng nht, jurisprudence không chlà vic áp dng lut mà là khoa hc hoc triết hc vlut pháp. Nó nghiên cu các câu hi nn tng như: "Lut pháp là gì?", "Ti sao chúng ta cn lut?" và "Mi quan hgia lut pháp và đạo đức là gì?". Khi sdng vi nghĩa này, tnày tương đương vi "triết hc pháp lut". Sc thái vthc tin và án l Trong bi cnh thc tế ca các hthng pháp lut (đặc bit là hthng Thông lut - Common Law), jurisprudence dùng để chtp hp các phán quyết ca tòa án, các tin lpháp lý đã được thiết lp. Lúc này, nó không còn là lý thuyết tru tượng mà là "án lpháp" hoc "hthng pháp lý" đang vn hành. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc thường dnhm ln jurisprudence vi law. Trong khi law (lut pháp) là mt thut ngbao quát chcác quy tc, quy định cthmà mi người phi tuân theo, thì jurisprudence tp trung vào vic phân tích, lý gii và hthng hóa nhng quy tc đó. Ví dụ, mt lut sư có tham hiu vlaw để thng mt vkin, nhưng mt hc gisnghiên cu jurisprudence để ci thin hthng pháp lut. Đúng: The study of jurisprudence (Nghiên cu vtriết hc pháp lut). Đúng: Established jurisprudence on privacy (Hthng án lệ đã được thiết lp vquyn riêng tư).

Ý nghĩa

Danh từtriết học pháp luật

Việc nghiên cứu lý thuyết và triết học về luật pháp

"The professor specializes in feminist jurisprudence."

Vị giáo sư chuyên nghiên cứu về triết học pháp luật nữ quyền.

Danh từhệ thống pháp luật

Hệ thống luật pháp hoặc tập hợp các nguyên tắc pháp lý điều chỉnh một khu vực tài phán cụ thể

"The jurisprudence of the state emphasizes civil liberties."

Hệ thống pháp luật của quốc gia này nhấn mạnh vào các quyền tự do dân sự.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error