D
Dicread
HomeDictionaryTtoilet

toilet

bồn cầu / chăm chút diện mạo
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: toiletsPhân từ 2: toiletedV-ing: toileting

toilet là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái sdng hoàn toàn khác bit mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh gây hiu lm trong giao tiếp.

Skhác bit vnghĩa vt lý và hành động

Trong nghĩa phbiến nht, toilet dùng để chbn cu hoc phòng vsinh. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh Anh, toilet thường được dùng để chccăn phòng, trong khi tiếng Anh Mthường dùng bathroom hoc restroom để lch shơn. Vic sdng toilet trong mt sngcnh trang trng ti Mcó thbcoi là quá trc din vì nó nhn mnh vào thiết bvsinh (bn cu) hơn là căn phòng.

mt khía cnh khác, toilet còn được dùng như mt động thoc danh tchvic chăm chút din mo. Đây là cách dùng ít phbiến hơn trong giao tiếp hin đại nhưng vn xut hin trong văn chương hoc các ngcnh cổ đin, ám chvic trang đim, chi chut hoc vsinh cá nhân trước gương.

Các by ngôn ngvà lưu ý khi sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia toilet (thiết bị/phòng vsinh) vi các tchssch snói chung. Hãy nhrng toilet không bao giờ được dùng để mô ttrng thái sch sca mt căn phòng, mà chdùng để định danh chc năng ca căn phòng đó.

The room is very toilet. (Sai: Không dùng toilet như mt tính từ để chssch sẽ).
I need to go to the toilet. (Đúng: Tôi cn đi vsinh).
She spent an hour at her toilet. (Đúng: Cô ấy dành mt giờ để chăm chút din mo).

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, toilet là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó tuân theo các quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Countable when referring to the physical porcelain appliance in a bathroom. Uncountable when referring to the general system of sewage and waste disposal in a city.

Ý nghĩa

Danh từbồn cầu

Thiết bị vệ sinh có bệ ngồi và hệ thống xả nước dùng để thải chất thải của con người

The guest toilet is at the end of the hall.

Nhà vệ sinh cho khách nằm ở cuối hành lang.

Ngoại động từchăm chút diện mạo
[~ something]

Vệ sinh cá nhân hoặc trau chuốt vẻ bề ngoài, đặc biệt là những chi tiết nhỏ

She spent an hour toileting herself for the gala.

Cô ấy đã dành một giờ để chuẩn bị diện mạo cho buổi dạ tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error