D
Dicread
HomeDictionaryGgarbage

garbage

rác / vô nghĩa
Danh từ

garbage thường được dùng để chcác loi rác thi sinh hot, đặc bit là rác hu cơ hoc rác tnhà bếp. Trong tiếng Anh Mỹ, tnày rt phbiến để chchung mi loi rác thi trong gia đình, trong khi tiếng Anh Anh thường ưu tiên dùng rubbish hoc trash. Sc thái ý nghĩa và cách dùng Ngoài nghĩa đen là rác thi vt lý, garbage thường xuyên được dùng theo nghĩa bóng để chnhng thông tin, ý kiến hoc li nói hoàn toàn vô giá trị, sai stht hoc ngngn. Khi dùng vi nghĩa này, nó mang sc thái coi thường hoc phê phán mnh mẽ. Ví dvnghĩa đen: take out the garbagei đổ rác). Ví dvnghĩa bóng: That's a load of garbage! (Đó toàn là nhng điu nhm nhí!). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit garbage vi mt stkhác để sdng chính xác hơn: trash: Thường chcác loi rác khô như giy, nha, bìa các-tông (phbiến hơn trong tiếng Anh Mỹ). waste: Mang nghĩa rng hơn, bao gm crác thi công nghip, cht thi hóa hc hoc slãng phí ngun lc (ví dụ: industrial waste - rác thi công nghip). litter: Chnhng mu rác nhbvt ba bãi nơi công cng (ví dụ: don't litter - đừng xrác ba bãi). Lưu ý vngpháp garbage là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không được dùng dng snhiu garbages hay dùng mo ta đứng trước. Nếu mun đếm, hãy dùng các cm tnhư a bag of garbage (mt túi rác) hoc a piece of garbage (mt mu rác/mt thti tệ).

Ý nghĩa

Danh từrác

Vật liệu phế thải, đặc biệt là thức ăn thừa và các loại rác thải sinh hoạt khác bị vứt bỏ

"Please take the garbage out to the curb before the truck arrives."

Vui lòng mang rác ra lề đường trước khi xe chở rác đến.

Danh từvô nghĩa

Thông tin, dữ liệu hoặc lời nói bị coi là vô giá trị, phi lý hoặc có chất lượng rất kém

"The report was filled with absolute garbage and lacked any supporting evidence."

Bản báo cáo chứa toàn những điều vô nghĩa và thiếu bất kỳ bằng chứng hỗ trợ nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error