D
Dicread
HomeDictionarySsalubrious

salubrious

có lợi cho sức khỏe / sạch sẽ và lành mạnh
Tính từ
So sánh hơn: more salubriousSo sánh nhất: most salubrious

salubrious là mt tính tmang sc thái trang trng, dùng để mô tnhng điu kin môi trường, khí hu hoc địa đim có tác động tích cc đến sc khe thcht và tinh thn. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "có li cho sc khe" hoc "sch svà lành mnh".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Đim mu cht ca salubrious là skết hp gia yếu tvt lý (sch sẽ, không ô nhim) và kết qusinh hc (giúp cơ thkhe mnh hơn). Nó thường được dùng để mô tkhông khí, khí hu hoc mt khu dân cư. Ví dụ, mt vùng nông thôn vi không khí trong lành sẽ được gi là salubrious vì nó va sch sva thúc đẩy trng thái khe mnh.

Cn phân bit salubrious vi healthy. Trong khi healthy là mt tphbiến dùng cho cngười, thc phm và thói quen (ví dụ: a healthy diet - mt chế độ ăn ung lành mnh), thì salubrious hu như chdành cho môi trường hoc địa đim. Bn không nên dùng salubrious để mô tmt người hay mt món ăn.

Đúng: a salubrious climate (mt khí hu có li cho sc khe)
Sai: a salubrious person (mt người có li cho sc khe - không tnhiên)

Lưu ý vtvng tương đương và nhm ln

Trong tiếng Anh, salubrious có mt ttrái nghĩa trc tiếp là insalubrious (không có li cho sc khe, độc hi). Người hc tiếng Vit cn lưu ý rng trong các văn bn hành chính hoc y tế cũ, nhng khái nim này thường được dch là "vsinh" hoc "môi trường trong sch". Tuy nhiên, để làm ni bt tính cht "thúc đẩy sc khe" ca salubrious, hãy ưu tiên dùng cm từ "có li cho sc khe".

Mt đim dgây nhm ln là vic sdng salubrious trong ngcnh ma mai. Đôi khi, người nói sdng tnày để mô tmt nơi thc cht là ti tàn hoc ô nhim nhm to ra stương phn hài hước.

Ví dma mai: The slums were hardly salubrious (Khuchut này chng hsch svà lành mnh chút nào).

Đặc đim ngpháp

salubrious là mt tính tthun túy, không có dng so sánh đặc bit. Nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từcó lợi cho sức khỏe

Mang lại sức khỏe hoặc thúc đẩy trạng thái khỏe mạnh, thường dùng để chỉ một địa điểm hoặc khí hậu

The crisp mountain air is known to be highly salubrious.

Không khí vùng núi trong lành được biết đến là rất có lợi cho sức khỏe.

Tính từsạch sẽ và lành mạnh

Dễ chịu, sạch sẽ và lành mạnh về diện mạo hoặc đặc điểm, thường được dùng để mô tả một khu dân cư hoặc môi trường

They decided to move to a more salubrious part of the city to escape the smog.

Họ quyết định chuyển đến một khu vực sạch sẽ và lành mạnh hơn trong thành phố để thoát khỏi khói bụi.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error