D
Dicread
HomeDictionarySsanitization

sanitization

khử trùng / lọc thông tin / xóa dữ liệu an toàn
Danh từ

sanitization là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia lĩnh vc y tế, công nghthông tin và an ninh dliu.

Ý nghĩa

Danh từkhử trùng

Quá trình làm sạch thứ gì đó một cách kỹ lưỡng để loại bỏ vi khuẩn, vi-rút và các vi sinh vật khác nhằm đảm bảo vệ sinh

The hospital implemented a strict sanitization protocol for all surgical instruments.

Bệnh viện đã triển khai một quy trình khử trùng nghiêm ngặt cho tất cả các dụng cụ phẫu thuật.

Danh từlọc thông tin

Hành động loại bỏ các thông tin nhạy cảm, riêng tư hoặc mật khỏi một tài liệu hoặc tập dữ liệu trước khi công bố ra công chúng

The government agency performed a thorough sanitization of the report to protect the identities of the informants.

Cơ quan chính phủ đã thực hiện việc lọc thông tin kỹ lưỡng trong bản báo cáo để bảo vệ danh tính của những người cung cấp tin.

Danh từxóa dữ liệu an toàn

Quá trình xóa dữ liệu khỏi một phương tiện lưu trữ theo cách đảm bảo rằng thông tin không thể bị khôi phục bởi các công cụ pháp y kỹ thuật số

Proper sanitization of hard drives is essential before donating old computers to schools.

Việc xóa dữ liệu an toàn cho các ổ cứng là điều thiết yếu trước khi quyên tặng máy tính cũ cho các trường học.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error