D
Dicread
HomeDictionaryLlatrine

latrine

nhà vệ sinh dã chiến
Danh từ
Số nhiều: latrines

latrine dùng để chmt loi nhà vsinh thô sơ, thường là hố đào sâu dưới đất, được thiết kế cho mc đích sdng tp thtrong nhng điu kin thiếu thn cơ shtng. Tnày mang sc thái quân shoc cu trnhân đạo, gi lên hìnhnh vnhng khu tri quân đội, tri tnn hoc các khu cm tri dã chiến. Nó khác bit hoàn toàn vi toilet hay bathroom vn dùng cho các công trình kiên cố, hin đại trong gia đình hoc tòa nhà.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong khi toilet là tphbiến nht để chnhà vsinh nói chung, latrine chỉ được dùng khi mun nhn mnh tính cht tm thi, đơn gin và mang tính tchc tp thể. Nếu bn dùng latrine để mô tnhà vsinh trong mt căn hhin đại, điu đó sgây hiu lm hoc to cm giác ma mai vì nó ám chmt cái hvsinh mt vsinh.

Đúng: The soldiers dug a latrine at the edge of the camp. (Các binh sĩ đã đào mt nhà vsinh dã chiếnrìa tri.)
Sai: I am going to the latrine in my house. (Tôi đang đi vào nhà vsinh dã chiến trong nhà tôi.)

Lưu ý vtvng tương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit latrine vi outhouse (nhà vsinh ngoài tri). Outhouse thường là mt căn chòi nhriêng bit nm ngoài nhà trong các vùng nông thôn xưa, trong khi latrine thường là mt dãy hvsinh dài dành cho nhiu người dùng cùng lúc trong môi trường quân shoc khn cp. Vmt ngpháp, latrine là mt danh từ đếm được, có thsdngdng số ít hoc snhiu tùy theo slượng công trình vsinh được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từnhà vệ sinh dã chiến

Một nhà vệ sinh chung, thường là một cấu trúc đơn giản gồm một cái hố dưới đất, thường được sử dụng trong các trại quân sự hoặc khu định cư của người tị nạn

The soldiers were ordered to clean the camp latrine before inspection.

Các binh sĩ được lệnh phải dọn dẹp nhà vệ sinh dã chiến của trại trước khi kiểm tra.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error