D
Dicread
HomeDictionaryPpipe

pipe

ống / tẩu thuốc / sáo / dẫn qua ống / truyền âm thanh / lên tiếng
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: pipesQuá khứ: pipedPhân từ 2: pipedV-ing: piping

Tnày gi lên cm giác vmt dòng chy có định hướng, cho dù đó là vt cht hu hình như nước hay nhng tín hiu vô hình như âm thanh. Nó ám chmt ltrình bgii hn, nơi mt thgì đó được dn truyn từ đim này sang đim khác mà không brò rhay thoát ra ngoài. Điu này to ra cm giác vshiu quvà tính khép kín trong các bi cnh kthut.

Khi áp dng cho ging nói ca con người, thut ngnày chuyn sang mô tmt đặc tính mng manh hoc chói tai. Nó mô tmt ging nói thiếu độ trm hoc sc mnh, thường gn lin vi trem hoc nhng người ngp ngng khi nói, mô phng âm thanh cao và mnh ca mt cây sáo nhỏ.

Ý nghĩa

Danh từống

Một hình trụ rỗng dùng để dẫn chất lỏng hoặc chất khí

The plumber replaced the leaking pipe in the basement.

Người thợ sửa ống nước đã thay thế đường ống bị rò rỉ dưới tầng hầm.

Danh từtẩu thuốc

Một ống có bát và cán dùng để hút thuốc lá

He puffed slowly on his wooden pipe.

Ông ấy chậm rãi rít tẩu thuốc bằng gỗ.

Danh từsáo

Một nhạc cụ bao gồm một dải sậy và một ống dẫn

The shepherd played a simple pipe.

Người chăn cừu đã thổi một cây sáo đơn giản.

Ngoại động từdẫn qua ống
[~ something]

Vận chuyển chất lỏng thông qua một đường ống

The city is piping water from the reservoir to the suburbs.

Thành phố đang dẫn nước từ hồ chứa đến các vùng ngoại ô.

Ngoại động từtruyền âm thanh
[~ someone]

Truyền âm thanh hoặc tín hiệu thông qua một đường ống hoặc hệ thống điện tử

The announcer's voice was piped into every room of the stadium.

Giọng nói của phát thanh viên được truyền đến mọi căn phòng trong sân vận động.

Nội động từlên tiếng

Nói bằng một giọng cao, mỏng hoặc yếu ớt

She piped up with a question during the meeting.

Cô ấy đã lên tiếng đặt một câu hỏi trong cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error