D
Dicread
HomeDictionaryCcistern

cistern

bể chứa nước / két nước bồn cầu
Danh từ
Số nhiều: cisterns

cistern dùng để chmt loi bcha nước kín, thường được thiết kế để lưu trnước cho mt mc đích cthể. Đim khác bit ln nht gia cistern và tank là trong khi tank là mt thut ngchung cho bt kbình cha cht lng nào (có thlà xăng, du, hoc nước), thì cistern thường gn lin vi hthng cp nước, đặc bit là nước sch hoc nước mưa.

Sphân bit vngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, cistern thường xut hin trong hai ngcnh chính: hthng thu nước mưa truyn thng và thiết bvsinh hin đại. Khi nói vmt bcha ln dưới lòng đất để dtrnước cho cngôi nhà hoc trang tri, cistern gi lên hìnhnh mt cu trúc kiên cố, chng thm. Ngược li, trong bi cnh phòng tm, nó được dùng chính xác để chkét nước bn cu.

Ví dụ: Khi bn nói water tank, người nghe có thhiu là mt bn nước inox đặt trên mái nhà. Nhưng khi dùng cistern, bn đang nhn mnh vào mt bcha cố định hoc mt bphn cthca hthng xnước.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là dch tt ccác tchvt cha nước sang tiếng Vit là "bể" hoc "bn". Tuy nhiên, tùy vào quy mô và vtrí mà bn cn chn ttiếng Vit tươngng để tránh gây nhm ln:

Đối vi các bcha ln, ngm: Hãy dùng "bcha nước".
Đối vi bphn ca bn cu: Hãy dùng "két nước bn cu".

Vic sdng sai thut ngtrong các tài liu kthut hoc hướng dn sa cha nhà ca có thdn đến hiu lm vvtrí ca thiết bcn xlý. Ví dụ, nếu bn yêu cu thsa "bnước" trong phòng tm, hcó thhiu nhm là bcha nước chung ca tòa nhà thay vì cái két nước bn cu.

Đặc đim ngpháp

cistern là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng bcha được đề cp trong câu.

Ý nghĩa

Danh từbể chứa nước

Một vật chứa hoặc bể chống thấm nước dùng để lưu trữ nước, thường nằm dưới lòng đất hoặc được tích hợp vào hệ thống ống nước

The old house had a brick cistern in the backyard to collect rainwater.

Ngôi nhà cũ có một bể chứa nước bằng gạch ở sân sau để thu nước mưa.

Danh từkét nước bồn cầu

Bể chứa nước của bồn cầu dùng để xả nước xuống lòng bồn

The plumber replaced the leaking seal in the toilet cistern.

Thợ sửa ống nước đã thay thế vòng đệm bị rò rỉ trong két nước bồn cầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error