D
Dicread
HomeDictionaryWwastewater

wastewater

nước thải
Danh từ

wastewater là mt thut ngkthut dùng để chnước thi, bao gm tt ccác loi nước đã qua sdng tsinh hot, công nghip hoc nông nghip mà hin ti không còn sch và cn được xlý trước khi xra môi trường. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch đơn gin là "nước thi", nhưng trong các văn bn chuyên ngành, nó bao hàm cnước xám (nước tbn ra, vòi sen) và nước đen (nước tnhà vsinh).

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit wastewater vi sewage. Mc dù chai đều có thdch là "nước thi", nhưng sewage thường ám chcthhơn đến nước thi ththng cng rãnh, đặc bit là nước thi cha cht thi con người. Trong khi đó, wastewater là mt thut ngrng hơn, bao quát cnước thi công nghip (industrial wastewater) hoc nước mưa chy tràn từ đô thị.

wastewater: Thut ngchung cho mi loi nước bị ô nhim sau khi sdng.
sewage: Tp trung vào nước thi sinh hot và cht thi hu cơ trong hthng cng.

Ngcnh sdng và kết hp t

Tnày thường xut hin trong các bi cnh vmôi trường, kthut xây dng và qun lý đô thị. Khi sdng, hãy lưu ý các cm từ đi kèm phbiến để din đạt tnhiên hơn:

wastewater treatment plant: Nhà máy xlý nước thi.
wastewater management: Qun lý nước thi.
treated wastewater: Nước thi đã qua xlý.

Mt li phbiến ca người Vit là sdng tdirty water (nước bn) để thay thế cho wastewater trong các báo cáo chính thc. Tuy nhiên, dirty water mang tính mô tcm quan (nhìn thy bn), còn wastewater là mt định nghĩa pháp lý và kthut vngun nước cn được xlý. Ví dụ, thay vì nói "The factory produces dirty water", hãy dùng "The factory produces wastewater" để thhin schuyên nghip và chính xác vmt thut ngữ.

Ý nghĩa

Danh từnước thải

Nước đã được sử dụng trong các hộ gia đình, doanh nghiệp hoặc quy trình công nghiệp và có chứa các chất thải

The city invested millions in a new wastewater treatment plant to protect the river.

Thành phố đã đầu tư hàng triệu đô la vào một nhà máy xử lý nước thải mới để bảo vệ dòng sông.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error