D
Dicread
HomeDictionaryBbiohazard

biohazard

mối nguy sinh học
Danh từ
Số nhiều: biohazards

biohazard là mt thut ngchuyên môn kết hp gia biological (sinh hc) và hazard (mi nguy), dùng để chcác tác nhân sinh hc như vi khun, virus hoc độc tcó khnăng gây hi cho sc khe con người và môi trường. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mi nguy sinh hc". Khác vi các loi nguy him thông thường như ha hon hay hóa cht, biohazard nhn mnh vào đặc tính tnhân bn và lây lan ca các tác nhân sng.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ biohazard vi biological weapon (vũ khí sinh hc). Trong khi biohazard có thxy ra mt cách tnhiên hoc do tai nn trong phòng thí nghim, biological weapon hàm ý scố ý chế to và sdng các tác nhân sinh hc cho mc đích tn công quân sự. Ngoài ra, cn phân bit vi infection (snhim trùng); biohazard là ngun gây nguy him (nguyên nhân), còn infection là kết quca vic tiếp xúc vi ngun nguy him đó.

Đúng: The lab is marked as a biohazard zone. (Phòng thí nghim được đánh du là khu vc có mi nguy sinh hc.)
Sai: I have a biohazard in my throat. (Tôi bmt mi nguy sinh hc trong chng - Trường hp này phi dùng infection hoc sore throat).

Ngcnh sdng và ký hiu

Trong thc tế, biohazard thường xut hin trong các văn bn y tế, an toàn lao động và qun lý cht thi. Mt đặc đim quan trng là tnày gn lin vi biu tượng hình tròn có ba vòng cung giao nhau (biu tượng mi nguy sinh hc). Khi thy tnày trên các thùng rác hoc bin báo, nó cnh báo rng vt liu bên trong có thcha máu, mô cơ thhoc các mm bnh nguy him, yêu cu quy trình xlý đặc bit.

Vmt ngpháp, biohazard thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim nguy him nói chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi chmt tác nhân cthhoc mt tình hung nguy him cthể.

Ý nghĩa

Danh từmối nguy sinh học

Một chất sinh học gây ra mối đe dọa đối với sức khỏe của các sinh vật sống, đặc biệt là con người

The laboratory was sealed to prevent the escape of a potential biohazard.

Phòng thí nghiệm đã được niêm phong để ngăn chặn sự rò rỉ của một mối nguy sinh học tiềm tàng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error