D
Dicread
HomeDictionarySslum

slum

khu ổ chuột / trải nghiệm cuộc sống bình dân
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: slumsQuá khứ: slummedPhân từ 2: slummedV-ing: slumming

slum thường được dùng để chnhng khu vc đô thbbhoang hoc xung cp trm trng, nơi người nghèo tp trung sinh sng trong nhng điu kin vsinh và an ninh ti tệ. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "khuchut". Cn lưu ý rng slum mang sc thái tiêu cc, nhn mnh vào snghèo đói, cht chi và sthiếu ht các tin nghi cơ bn. Skhác bit vngcnh sdng Khi đóng vai trò là danh từ, slum mô tmt địa đim vt lý. Tuy nhiên, khi được dùng như mt động từ (thường trong cm slum it), tnày mang nghĩa bóng là chp nhn sng hoc làm vic trong điu kin thp kém hơn mc bình thường, đôi khi là mt la chn tm thi hoc mt tri nghim mang tính ththách. Ví dụ: slumming it có thdùng để chmt người giàu có ctình sng trong điu kin nghèo nàn để tri nghim cuc sng ca tng lp thp hơn. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit slum vi ghetto. Trong khi slum tp trung vào điu kin vt cht ti tàn và snghèo khổ, ghetto thường hàm ý scô lp ca mt nhóm sc tc hoc tôn giáo cthtrong mt khu vc ca thành phdo bphân bit đối xhoc áp lc xã hi. Vì vy, không nên dùng slum để thay thế cho ghetto khi mun nhn mnh vào yếu tphân bit chng tc. Lưu ý vngpháp slum là mt danh từ đếm được. Khi sdngdng động từ, nó thường đi kèm vi đại tphn thân (như it) để to thành cm tcố định slum it.

Ý nghĩa

Danh từkhu ổ chuột

Một khu vực đô thị đông dân cư với đặc điểm là nhà ở dưới tiêu chuẩn và điều kiện sống tồi tàn

"They grew up in a crowded slum on the edge of the city."

Họ lớn lên trong một khu ổ chuột đông đúc ở rìa thành phố.

Ngoại động từtrải nghiệm cuộc sống bình dân
[~ something]

Dành thời gian ở một nơi hoặc với những người được coi là có tầng lớp xã hội thấp hơn bản thân

"The wealthy heiress decided to slum it in the dive bars of the city."

Người thừa kế giàu có quyết định trải nghiệm cuộc sống bình dân tại những quán bar rẻ tiền trong thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error