D
Dicread
HomeDictionaryRrefuse

refuse

từ chối / khước từ / rác thải
Ngoại động từNội động từ[U] Không đếm được
Số nhiều: refusesQuá khứ: refusedPhân từ 2: refusedV-ing: refusing

refuse là mt từ đa nghĩa vi hai cách phát âm và tloi khác nhau, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. Khi đóng vai trò là động từ, tnày mang sc thái mnh mhơn so vi deny. Trong khi deny thường dùng để phnhn mt stht hoc tuyên bố điu gì đó là không đúng, thì refuse tp trung vào hành động tchi thc hin mt yêu cu, mt li mi hoc không chp nhn mt điu gì đó.

Used as a mass noun referring to a collection of waste materials, similar to trash or garbage.

Ý nghĩa

Ngoại động từtừ chối
[~ someone][~ something]

Biểu thị rằng một người không sẵn lòng làm, chấp nhận hoặc ban cho điều gì đó

He refused to sign the contract.

Anh ấy đã từ chối ký bản hợp đồng.

Nội động từkhước từ
[doing ~]

Không tuân theo một yêu cầu hoặc mệnh lệnh

The horse refused to jump the fence.

Con ngựa đã khước từ việc nhảy qua hàng rào.

Danh từrác thải

Vật chất bị vứt bỏ hoặc loại bỏ; rác

The city collects refuse every Tuesday.

Thành phố thu gom rác thải vào mỗi thứ Ba hàng tuần.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error